mugginesses

[Mỹ]/ˈmʌɡɪnɪs/
[Anh]/ˈmʌɡɪnəs/

Dịch

n. chất lượng của việc oi ả; độ ẩm ngột ngạt

Cụm từ & Cách kết hợp

high mugginess

độ ẩm cao

mugginess index

chỉ số ẩm

extreme mugginess

độ ẩm cực độ

mugginess levels

mức độ ẩm

increased mugginess

độ ẩm tăng

mugginess forecast

dự báo ẩm

mugginess warning

cảnh báo ẩm

mugginess today

ẩm hôm nay

heavy mugginess

độ ẩm nặng

mugginess effects

tác động của độ ẩm

Câu ví dụ

the mugginess in the air made it hard to breathe.

Không khí oi bức khiến việc hít thở trở nên khó khăn.

we decided to stay indoors because of the mugginess.

Chúng tôi quyết định ở trong nhà vì không khí oi bức.

she complained about the mugginess during our hike.

Cô ấy phàn nàn về cái oi bức trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

the mugginess made the day feel even hotter.

Cái oi bức khiến ngày càng trở nên nóng hơn.

after the rain, the mugginess increased significantly.

Sau cơn mưa, cái oi bức tăng lên đáng kể.

he couldn't sleep well due to the mugginess in the room.

Anh ấy không thể ngủ ngon vì cái oi bức trong phòng.

the mugginess outside was unbearable for the children.

Cái oi bức bên ngoài là không thể chịu nổi đối với bọn trẻ.

summer evenings are often filled with mugginess.

Những buổi tối mùa hè thường tràn ngập cái oi bức.

the forecast predicted a day of mugginess and thunderstorms.

Dự báo dự đoán một ngày oi bức và bão tố.

they enjoyed the beach despite the mugginess.

Họ tận hưởng bãi biển bất chấp cái oi bức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay