mujahadin

[Mỹ]/ˌmuːdʒəˈhɑːdɪn/
[Anh]/ˌmuːdʒəˈhɑːdɪn/

Dịch

n. Một chiến sĩ Hồi giáo tham gia vào cuộc chiến thánh hoặc đấu tranh, thường được dùng để mô tả các nhóm cực đoan hoặc những người đấu tranh giành tự do trong bối cảnh Hồi giáo.
Các dạng của từ
số nhiềumujahadins

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay