mujahids

[Mỹ]/muːˈdʒɑːhɪdz/
[Anh]/muːˈdʒɑːhɪdz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của mujahid; những người tham gia jihad.

Cụm từ & Cách kết hợp

afghan mujahideen

Vietnamese_translation

the mujahideen

Vietnamese_translation

mujahideen forces

Vietnamese_translation

mujahideen leader

Vietnamese_translation

mujahideen group

Vietnamese_translation

mujahideen commander

Vietnamese_translation

mujahideen fighters

Vietnamese_translation

mujahideen victory

Vietnamese_translation

mujahideen struggle

Vietnamese_translation

mujahideen movement

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

mujahids fighting for freedom gathered at the border.

Các mujahid đấu tranh vì tự do đã tụ tập tại biên giới.

the mujahids defended their homeland against the invasion.

Các mujahid đã bảo vệ quê hương mình trước cuộc xâm lược.

mujahids with strong religious faith participated in the conflict.

Các mujahid có niềm tin tôn giáo mạnh mẽ đã tham gia vào cuộc xung đột.

during the war, mujahids showed remarkable courage.

Trong thời gian chiến tranh, các mujahid đã thể hiện lòng dũng cảm phi thường.

the mujahids' struggle lasted for many years.

Chính cuộc đấu tranh của các mujahid đã kéo dài suốt nhiều năm.

mujahids united under a common cause.

Các mujahid đã đoàn kết dưới một lý tưởng chung.

the sacrifice of mujahids was honored by the people.

Tinh thần hy sinh của các mujahid đã được nhân dân tôn vinh.

many mujahids came from the mountain regions.

Rất nhiều mujahid đến từ các vùng núi.

the mujahids held their ground despite heavy losses.

Các mujahid đã giữ vững vị trí của mình bất chấp những tổn thất nặng nề.

stories of mujahids were passed down through generations.

Các câu chuyện về các mujahid được truyền lại qua nhiều thế hệ.

the mujahids believed their cause was just.

Các mujahid tin rằng lý do của họ là chính đáng.

foreign journalists interviewed the mujahids.

Các nhà báo nước ngoài đã phỏng vấn các mujahid.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay