multilateral

[Mỹ]/ˌmʌltiˈlætərəl/
[Anh]/ˌmʌltiˈlætərəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến ba hoặc nhiều bên hoặc quốc gia; có nhiều khía cạnh
n. thương mại đa phương
adv. theo cách liên quan đến nhiều bên hoặc quốc gia; theo cách có nhiều khía cạnh

Cụm từ & Cách kết hợp

multilateral agreement

thỏa thuận đa phương

multilateral cooperation

hợp tác đa phương

multilateral approach

phương pháp đa phương

multilateral trade

thương mại đa phương

Câu ví dụ

The party supports multilateral disarmament.

Đảng ủng hộ giải trừ quân bị đa phương.

The project is funded by the World Bank and other multilateral agencies.

Dự án được tài trợ bởi Ngân hàng Thế giới và các tổ chức đa phương khác.

A multilateral nuclear test ban treaty was to be signed.

Một hiệp ước cấm thử nghiệm hạt nhân đa phương đã được ký kết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay