multinationalists argue that global trade benefits all nations.
Chủ nghĩa đa quốc gia lập luận rằng thương mại toàn cầu mang lại lợi ích cho tất cả các quốc gia.
many multinationalists support free market policies.
Nhiều chủ nghĩa đa quốc gia ủng hộ chính sách thị trường tự do.
the multinationalists gathered at the summit to discuss economic cooperation.
Các chủ nghĩa đa quốc gia đã tụ tập tại hội nghị để thảo luận về hợp tác kinh tế.
critics of multinationalists claim they evade taxes.
Các nhà phê bình của chủ nghĩa đa quốc gia cho rằng họ trốn thuế.
multinationalists often advocate for uniform regulations across borders.
Chủ nghĩa đa quốc gia thường kêu gọi các quy định thống nhất qua các biên giới.
some multinationalists invest heavily in developing countries.
Một số chủ nghĩa đa quốc gia đầu tư mạnh vào các nước đang phát triển.
multinationalists promote cross-cultural understanding in business.
Chủ nghĩa đa quốc gia thúc đẩy sự hiểu biết văn hóa chéo trong kinh doanh.
opponents protest against multinationalists' influence on local economies.
Các đối lập phản đối ảnh hưởng của chủ nghĩa đa quốc gia đối với nền kinh tế địa phương.
multinationalists believe in the power of international collaboration.
Chủ nghĩa đa quốc gia tin vào sức mạnh của hợp tác quốc tế.
policy makers frequently consult with multinationalists on trade agreements.
Các nhà hoạch định chính sách thường xuyên tham vấn với các chủ nghĩa đa quốc gia về các hiệp định thương mại.
multinationalists defend their operations as mutually beneficial.
Chủ nghĩa đa quốc gia biện hộ cho hoạt động của họ là có lợi đôi bên.
multinationalists argue that global trade benefits all nations.
Chủ nghĩa đa quốc gia lập luận rằng thương mại toàn cầu mang lại lợi ích cho tất cả các quốc gia.
many multinationalists support free market policies.
Nhiều chủ nghĩa đa quốc gia ủng hộ chính sách thị trường tự do.
the multinationalists gathered at the summit to discuss economic cooperation.
Các chủ nghĩa đa quốc gia đã tụ tập tại hội nghị để thảo luận về hợp tác kinh tế.
critics of multinationalists claim they evade taxes.
Các nhà phê bình của chủ nghĩa đa quốc gia cho rằng họ trốn thuế.
multinationalists often advocate for uniform regulations across borders.
Chủ nghĩa đa quốc gia thường kêu gọi các quy định thống nhất qua các biên giới.
some multinationalists invest heavily in developing countries.
Một số chủ nghĩa đa quốc gia đầu tư mạnh vào các nước đang phát triển.
multinationalists promote cross-cultural understanding in business.
Chủ nghĩa đa quốc gia thúc đẩy sự hiểu biết văn hóa chéo trong kinh doanh.
opponents protest against multinationalists' influence on local economies.
Các đối lập phản đối ảnh hưởng của chủ nghĩa đa quốc gia đối với nền kinh tế địa phương.
multinationalists believe in the power of international collaboration.
Chủ nghĩa đa quốc gia tin vào sức mạnh của hợp tác quốc tế.
policy makers frequently consult with multinationalists on trade agreements.
Các nhà hoạch định chính sách thường xuyên tham vấn với các chủ nghĩa đa quốc gia về các hiệp định thương mại.
multinationalists defend their operations as mutually beneficial.
Chủ nghĩa đa quốc gia biện hộ cho hoạt động của họ là có lợi đôi bên.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now