multiple-display

[Mỹ]/[ˈmʌltəpl dɪˈspleɪ]/
[Anh]/[ˈmʌltəpəl dɪˈspleɪ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Việc sử dụng hai hoặc nhiều màn hình để mở rộng bàn làm việc hoặc hiển thị nội dung; Một hệ thống sử dụng nhiều màn hình để hiển thị thông tin.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc sử dụng nhiều màn hình.

Cụm từ & Cách kết hợp

multiple-display setup

cấu hình nhiều màn hình

multiple-display system

hệ thống nhiều màn hình

using multiple-displays

sử dụng nhiều màn hình

multiple-displays connected

nhiều màn hình được kết nối

multiple-display environment

môi trường nhiều màn hình

multiple-display wall

tường nhiều màn hình

multiple-display configuration

cấu hình nhiều màn hình

multiple-display output

đầu ra nhiều màn hình

multiple-displays arranged

nhiều màn hình được sắp xếp

multiple-display gaming

trò chơi nhiều màn hình

Câu ví dụ

the presentation featured a stunning multiple-display setup.

Bản trình bày có một thiết lập màn hình đa hiển thị ấn tượng.

we used a multiple-display configuration for the data visualization.

Chúng tôi đã sử dụng cấu hình màn hình đa hiển thị cho việc trực quan hóa dữ liệu.

the control room utilized a multiple-display wall for monitoring.

Phòng điều khiển đã sử dụng một bức tường màn hình đa hiển thị để giám sát.

the gaming pc supported a multiple-display gaming experience.

Máy tính chơi game hỗ trợ trải nghiệm chơi game trên nhiều màn hình.

the stock trader managed several markets on a multiple-display system.

Nhà giao dịch chứng khoán quản lý nhiều thị trường trên hệ thống màn hình đa hiển thị.

the flight simulator employed a wide multiple-display arrangement.

Chương trình mô phỏng bay sử dụng một bố trí màn hình đa hiển thị rộng.

the video editor worked with a multiple-display workflow.

Nhà biên tập video làm việc với quy trình làm việc trên nhiều màn hình.

the architect designed the interface using a multiple-display prototype.

Kỹ sư thiết kế đã thiết kế giao diện bằng cách sử dụng mẫu màn hình đa hiển thị.

the company invested in a new multiple-display advertising platform.

Công ty đã đầu tư vào một nền tảng quảng cáo màn hình đa hiển thị mới.

the software allows for seamless switching between a multiple-display setup.

Phần mềm cho phép chuyển đổi mượt mà giữa các thiết lập màn hình đa hiển thị.

the digital signage system utilized a large multiple-display screen.

Hệ thống biển quảng cáo kỹ thuật số sử dụng màn hình đa hiển thị lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay