| số nhiều | mummerys |
If we lose the war, she ought to take up mummery, she has a gift for it.
Nếu chúng ta thua cuộc chiến tranh, cô ta nên bắt đầu làm hề, cô ta có năng khiếu cho việc đó.
Papal priests pretended, by their senseless mummery, to convert the simple bread and wine into the actual "body and blood of Christ.
Các cha đạo của Giáo hội đã giả vờ, bằng trò hề vô nghĩa của họ, để biến bánh và rượu đơn giản thành "thân thể và máu của Chúa Kitô."
If we lose the war, she ought to take up mummery, she has a gift for it.
Nếu chúng ta thua cuộc chiến tranh, cô ta nên bắt đầu làm hề, cô ta có năng khiếu cho việc đó.
Papal priests pretended, by their senseless mummery, to convert the simple bread and wine into the actual "body and blood of Christ.
Các cha đạo của Giáo hội đã giả vờ, bằng trò hề vô nghĩa của họ, để biến bánh và rượu đơn giản thành "thân thể và máu của Chúa Kitô."
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay