munitioned forces
lực lượng được trang bị đạn dược
munitioned vehicles
các phương tiện được trang bị đạn dược
munitioned troops
các đơn vị quân đội được trang bị đạn dược
munitioned supplies
nguồn cung cấp đạn dược
munitioned assets
các tài sản được trang bị đạn dược
munitioned equipment
thiết bị được trang bị đạn dược
munitioned storage
kho chứa đạn dược
munitioned units
các đơn vị được trang bị đạn dược
munitioned operations
các hoạt động được trang bị đạn dược
munitioned contingents
các đơn vị dự bị được trang bị đạn dược
the army was fully munitioned for the upcoming battle.
quân đội đã được trang bị đầy đủ cho trận chiến sắp tới.
they munitioned their troops before the offensive.
họ đã trang bị quân đội của mình trước khi tiến công.
the warehouse was munitioned with supplies for the conflict.
nhà kho được trang bị đầy đủ vật tư cho cuộc xung đột.
it is crucial to ensure that the soldiers are munitioned properly.
điều quan trọng là phải đảm bảo rằng các binh lính được trang bị đầy đủ.
the rebels munitioned themselves before launching an attack.
những kẻ nổi loạn đã trang bị cho bản thân trước khi phát động cuộc tấn công.
they had munitioned their defenses against any potential threats.
họ đã trang bị các biện pháp phòng thủ của mình trước mọi mối đe dọa tiềm ẩn.
the government munitioned its forces in response to the crisis.
chính phủ đã trang bị lực lượng của mình để ứng phó với cuộc khủng hoảng.
before the war, they munitioned their allies to strengthen the coalition.
trước cuộc chiến, họ đã trang bị cho các đồng minh để củng cố liên minh.
the military base was munitioned with the latest technology.
cơ sở quân sự được trang bị với công nghệ mới nhất.
after the ceasefire, they munitioned their plans for future negotiations.
sau lệnh ngừng bắn, họ đã trang bị kế hoạch cho các cuộc đàm phán trong tương lai.
munitioned forces
lực lượng được trang bị đạn dược
munitioned vehicles
các phương tiện được trang bị đạn dược
munitioned troops
các đơn vị quân đội được trang bị đạn dược
munitioned supplies
nguồn cung cấp đạn dược
munitioned assets
các tài sản được trang bị đạn dược
munitioned equipment
thiết bị được trang bị đạn dược
munitioned storage
kho chứa đạn dược
munitioned units
các đơn vị được trang bị đạn dược
munitioned operations
các hoạt động được trang bị đạn dược
munitioned contingents
các đơn vị dự bị được trang bị đạn dược
the army was fully munitioned for the upcoming battle.
quân đội đã được trang bị đầy đủ cho trận chiến sắp tới.
they munitioned their troops before the offensive.
họ đã trang bị quân đội của mình trước khi tiến công.
the warehouse was munitioned with supplies for the conflict.
nhà kho được trang bị đầy đủ vật tư cho cuộc xung đột.
it is crucial to ensure that the soldiers are munitioned properly.
điều quan trọng là phải đảm bảo rằng các binh lính được trang bị đầy đủ.
the rebels munitioned themselves before launching an attack.
những kẻ nổi loạn đã trang bị cho bản thân trước khi phát động cuộc tấn công.
they had munitioned their defenses against any potential threats.
họ đã trang bị các biện pháp phòng thủ của mình trước mọi mối đe dọa tiềm ẩn.
the government munitioned its forces in response to the crisis.
chính phủ đã trang bị lực lượng của mình để ứng phó với cuộc khủng hoảng.
before the war, they munitioned their allies to strengthen the coalition.
trước cuộc chiến, họ đã trang bị cho các đồng minh để củng cố liên minh.
the military base was munitioned with the latest technology.
cơ sở quân sự được trang bị với công nghệ mới nhất.
after the ceasefire, they munitioned their plans for future negotiations.
sau lệnh ngừng bắn, họ đã trang bị kế hoạch cho các cuộc đàm phán trong tương lai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay