murmurations

[Mỹ]/ˌmɜːməˈreɪʃənz/
[Anh]/ˌmɜːrməˈreɪʃənz/

Dịch

n. Một màn trình diễn bay lượn ngoạn mục nơi hàng loạt chim, đặc biệt là chim chích chòe, bay cùng nhau theo những hình thức phối hợp.

Cụm từ & Cách kết hợp

starling murmurations

Vietnamese_translation

murmurations at dusk

Vietnamese_translation

watching murmurations

Vietnamese_translation

massive murmurations

Vietnamese_translation

evening murmurations

Vietnamese_translation

aerial murmurations

Vietnamese_translation

murmurations at sunset

Vietnamese_translation

synchronised murmurations

Vietnamese_translation

winter murmurations

Vietnamese_translation

beautiful murmurations

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the murmurations of starlings created intricate patterns across the twilight sky.

Đám chim chích chòe tạo ra những mô hình tinh xảo trên bầu trời buổi tối.

witnesses described the murmurations as a living, breathing tapestry of movement.

Các nhân chứng mô tả những đám chim chích chòe như một tấm thảm dệt sống động và di chuyển.

photographers gathered at dusk to capture the stunning murmurations overhead.

Các nhiếp ảnh gia tập trung vào lúc hoàng hôn để ghi lại những đám chim chích chòe tuyệt đẹp phía trên.

the murmurations continued for nearly an hour before the birds settled.

Đám chim chích chòe tiếp tục trong gần một giờ trước khi chúng hạ cánh.

scientists study murmurations to understand collective behavior in nature.

Các nhà khoa học nghiên cứu những đám chim chích chòe để hiểu rõ hơn về hành vi tập thể trong tự nhiên.

the murmurations shifted and swirled like dark water flowing upstream.

Đám chim chích chòe di chuyển và xoáy như dòng nước đen chảy ngược dòng.

children pointed upward in wonder as the murmurations unfolded above them.

Các em nhỏ chỉ tay lên trời đầy ngạc nhiên khi những đám chim chích chòe hiện ra phía trên.

the murmurations formed various shapes including hearts, ribbons, and spiral formations.

Đám chim chích chòe tạo ra nhiều hình dạng khác nhau bao gồm các hình tim, dải ruy băng và hình xoắn ốc.

researchers have documented murmurations across different species of starlings.

Các nhà nghiên cứu đã ghi lại những đám chim chích chòe ở nhiều loài chim chích chòe khác nhau.

the murmurations created a haunting soundtrack of thousands of beating wings.

Đám chim chích chòe tạo ra một bản nhạc huyền bí từ hàng ngàn cánh chim vỗ.

autumn evenings featured spectacular murmurations as birds prepared for migration.

Các buổi tối mùa thu chứng kiến những đám chim chích chòe ngoạn mục khi chim chuẩn bị di cư.

the sheer scale of the murmurations left the crowd speechless.

Quy mô khổng lồ của những đám chim chích chòe khiến đám đông không nói được lời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay