mutamycin

[Mỹ]/ˌmjuːtəˈmaɪsɪn/
[Anh]/ˌmjuːtəˈmaɪsɪn/

Dịch

n. một loại kháng sinh được sử dụng trong điều trị một số nhiễm trùng do vi khuẩn.
Word Forms
số nhiềumutamycins

Cụm từ & Cách kết hợp

mutamycin dosage

liều dùng mutamycin

mutamycin treatment

điều trị bằng mutamycin

mutamycin usage

sử dụng mutamycin

mutamycin injection

tiêm mutamycin

mutamycin side effects

tác dụng phụ của mutamycin

mutamycin resistance

kháng mutamycin

mutamycin efficacy

hiệu quả của mutamycin

mutamycin therapy

liệu pháp mutamycin

mutamycin application

ứng dụng mutamycin

mutamycin formulation

dạng bào chế mutamycin

Câu ví dụ

mutamycin is used to treat certain types of cancer.

mutamycin được sử dụng để điều trị một số loại ung thư.

doctors prescribe mutamycin for its effectiveness.

các bác sĩ kê đơn mutamycin vì hiệu quả của nó.

patients should discuss mutamycin with their healthcare provider.

bệnh nhân nên thảo luận với bác sĩ chăm sóc sức khỏe về mutamycin.

side effects of mutamycin may include nausea.

tác dụng phụ của mutamycin có thể bao gồm buồn nôn.

research continues to explore the benefits of mutamycin.

nghiên cứu tiếp tục khám phá những lợi ích của mutamycin.

mutamycin can be administered intravenously.

mutamycin có thể được truyền tĩnh mạch.

combining mutamycin with other treatments can enhance effectiveness.

kết hợp mutamycin với các phương pháp điều trị khác có thể tăng cường hiệu quả.

patients receiving mutamycin require regular monitoring.

bệnh nhân dùng mutamycin cần được theo dõi thường xuyên.

mutamycin is often part of a chemotherapy regimen.

mutamycin thường là một phần của liệu trình hóa trị.

healthcare professionals must be aware of mutamycin interactions.

các chuyên gia chăm sóc sức khỏe phải biết về tương tác của mutamycin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay