mutons

[Mỹ]/ˈmjuːtɒnz/
[Anh]/ˈmjuːtɑnz/

Dịch

n. gen bị đột biến hoặc đoạn gen

Cụm từ & Cách kết hợp

mutons analysis

phân tích đột biến

mutons detection

phát hiện đột biến

mutons study

nghiên cứu đột biến

mutons identification

nhận dạng đột biến

mutons mapping

ánh xạ đột biến

mutons profiling

xây dựng hồ sơ đột biến

mutons classification

phân loại đột biến

mutons characterization

đặc trưng của đột biến

mutons research

nghiên cứu đột biến

mutons database

cơ sở dữ liệu đột biến

Câu ví dụ

mutons are often used in scientific research.

các đột biến thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.

scientists study mutons to understand genetic changes.

các nhà khoa học nghiên cứu các đột biến để hiểu các thay đổi di truyền.

the effects of mutons can be seen in various species.

tác động của các đột biến có thể được nhìn thấy ở nhiều loài khác nhau.

mutons can lead to significant evolutionary changes.

các đột biến có thể dẫn đến những thay đổi tiến hóa đáng kể.

researchers are investigating the role of mutons in disease.

các nhà nghiên cứu đang điều tra vai trò của các đột biến trong bệnh tật.

mutons can provide insight into hereditary traits.

các đột biến có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về các đặc điểm di truyền.

the study of mutons is crucial for modern genetics.

nghiên cứu các đột biến rất quan trọng đối với di truyền học hiện đại.

mutons may contribute to the development of new species.

các đột biến có thể góp phần vào sự phát triển của các loài mới.

understanding mutons helps in genetic engineering.

hiểu các đột biến giúp trong kỹ thuật di truyền.

mutons can be induced by environmental factors.

các đột biến có thể được gây ra bởi các yếu tố môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay