She adopted a cute mutt from the shelter.
Cô ấy đã nhận nuôi một chú chó ta từ trại cứu.
The mutt wandered around the neighborhood looking for food.
Chú chó ta lang thang quanh khu phố tìm kiếm thức ăn.
He loves his mutt like a family member.
Anh yêu chú chó ta như một thành viên trong gia đình.
The mutt greeted everyone with wagging tail.
Chú chó ta chào đón mọi người bằng cái đuôi vẫy vẫy.
The mutt's barking alerted the family of the approaching danger.
Tiếng sủa của chú chó ta đã cảnh báo gia đình về nguy hiểm sắp tới.
She found the mutt's playful behavior endearing.
Cô ấy thấy hành vi nghịch ngợm của chú chó ta thật đáng yêu.
The mutt's mixed breed makes it unique.
Dạng lai tạp của chú chó ta khiến nó trở nên độc đáo.
The mutt's loyalty to its owner is unwavering.
Sự trung thành của chú chó ta với chủ nhân là không lay chuyển.
The mutt's energy and enthusiasm are contagious.
Năng lượng và nhiệt tình của chú chó ta rất lây lan.
Despite being a mutt, he excelled in obedience training.
Mặc dù là một chú chó ta, nhưng nó đã vượt trội trong quá trình huấn luyện vâng lời.
Good comparison because it's gonna take a miracle to turn these mutts into show dogs.
Một sự so sánh tốt vì sẽ cần một phép màu để biến những chú chó tạp này thành chó triển lãm.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3Ah, you mutts, I'm screwing with you!
Chà, các chú chó tạp, tôi đang trêu các cậu đấy!
Nguồn: Modern Family - Season 10I don't think mutt was a generic slur.
Tôi không nghĩ 'mutt' là một từ xúc phạm chung chung.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2A mutt is a type of dog that's mixed.
Một chú chó tạp là một loại chó có sự pha trộn.
Nguồn: Engvid Super Teacher SelectionThere are no figures, there's just a dog, a mutt.
Không có con số nào cả, chỉ có một con chó, một chú chó tạp.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"A mutt named Monte played Tramp, while a cocker spaniel named Rose played Lady.
Một chú chó tạp tên Monte đóng vai Tramp, trong khi một chó Cocker Spaniel tên Rose đóng vai Lady.
Nguồn: Selected Film and Television NewsNibbles from a chihuahua is one thing; a mauling by a monster mutt is another.
Những cú nhấm nháp từ một chó Chihuahua là một chuyện; bị một con chó tạp khổng lồ tấn công là một chuyện khác.
Nguồn: The Economist (Summary)They're rescue mutts in South Carolina and apparently they've got a lot in common.
Chúng là những chú chó tạp được giải cứu ở Nam Carolina và có vẻ như chúng có rất nhiều điểm chung.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 CompilationNo way. That mutt is not sleeping in our bed! -She's clean. It's okay.
Không đời nào. Chú chó tạp đó sẽ không ngủ trên giường của chúng ta đâu! -Nó sạch sẽ. Không sao đâu.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4After those mutts knocked you around the other day, your boy paid them off.
Sau khi những chú chó tạp đó đánh bạn vào ngày hôm kia, chàng trai của bạn đã trả tiền cho chúng.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay