mutualities

[Mỹ]/'mjuːtʃʊ'ælətɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mối quan hệ, kết nối.

Câu ví dụ

a high degree of mutuality of respect for each other's expertise.

một mức độ cao của sự tôn trọng lẫn nhau về chuyên môn.

Ví dụ thực tế

They have radical mutuality, and they are geniuses at relationship.

Họ có sự tương hỗ triệt để và là những thiên tài trong các mối quan hệ.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2019 Collection

The old emphasis upon superficial differences had to give way to education for mutuality and for citizenship in the human community.

Sự nhấn mạnh cũ về những khác biệt bề ngoài phải nhường chỗ cho giáo dục về sự tương hỗ và công dân trong cộng đồng nhân loại.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

This was King at his most prodigious and enduring, affirming that we " are caught in an inescapable network of mutuality."

Đây là lúc Martin Luther King ở đỉnh cao sự nghiệp và trường tồn, khẳng định rằng chúng ta "bị mắc kẹt trong một mạng lưới tương hỗ không thể thoát khỏi."

Nguồn: Time

The wind and the waves are woven together with the forests and grasslands, threaded with the deserts and snowy regions, and all living things are knit together in mutuality.

Gió và sóng biển đan xen với rừng và đồng cỏ, xuyên suốt sa mạc và các vùng tuyết phủ, và mọi sinh vật sống đều được kết nối với nhau trong sự tương hỗ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Marxist moment in every relationship, a moment when it becomes clear that love is going to be reciprocated; that we won’t simply admire someone from afar without hope of mutuality.

Khoảnh khắc Mác-xít trong mọi mối quan hệ, một khoảnh khắc khi trở nên rõ ràng rằng tình yêu sẽ được đáp lại; rằng chúng ta sẽ không chỉ đơn giản là ngưỡng mộ ai đó từ xa mà không có hy vọng về sự tương hỗ.

Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)

As for stakeholderism, or what Mars calls mutuality, it says it puts the interests of customers, workers, suppliers, communities and the environment alongside those of the family shareholders.

Liên quan đến chủ nghĩa ủng hộ các bên liên quan, hay như Mars gọi là sự tương hỗ, nó nói rằng nó đặt lợi ích của khách hàng, người lao động, nhà cung cấp, cộng đồng và môi trường ngang hàng với lợi ích của các cổ đông gia đình.

Nguồn: Economist Business

I met a guy in Youngstown, Ohio, who just held up a sign in the town square, " Defend Youngstown." They have radical mutuality, and they are geniuses at relationship.

Tôi gặp một người đàn ông ở Youngstown, Ohio, người chỉ đơn giản là cầm một tấm biển trong quảng trường thị trấn, "Hãy bảo vệ Youngstown." Họ có sự tương hỗ triệt để và là những thiên tài trong các mối quan hệ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2019 Collection

The firm gives credit for its success to the austere business practices Forrest Sr honed in Slough, now known internally as the Five Principles: quality, responsibility, mutuality, efficiency and freedom.

Công ty ghi nhận những thành công nhờ những phương pháp kinh doanh khắc khổ mà Forrest Sr đã rèn luyện ở Slough, giờ đây được biết đến nội bộ với tên gọi Năm Nguyên Tắc: chất lượng, trách nhiệm, sự tương hỗ, hiệu quả và tự do.

Nguồn: Economist Business

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay