mutualnesses

[Mỹ]/ˈmjuːtʃuəlˌnəsɪz/
[Anh]/ˈmjuːtʃuəlˌnəsɪz/

Dịch

n. dạng số nhiều của mutualness; trạng thái hoặc đặc điểm của việc tương hỗ; các mối quan hệ hoặc sắp xếp tương hỗ được đặc trưng bởi lợi ích lẫn nhau.

Câu ví dụ

the mutualness of their affection was evident to everyone.

Sự tương hỗ của tình cảm giữa họ rõ ràng với tất cả mọi người.

successful marriages often rely on a deep mutualness of respect.

Các cuộc hôn nhân thành công thường dựa vào sự tôn trọng lẫn nhau sâu sắc.

the treaty was signed, confirming the mutualness of the agreement.

Thỏa thuận đã được ký, xác nhận tính tương hỗ của thỏa thuận.

we discussed the mutualness of our goals during the meeting.

Chúng tôi đã thảo luận về tính tương hỗ của các mục tiêu trong cuộc họp.

the mutualness of support helped the team survive the crisis.

Sự hỗ trợ lẫn nhau đã giúp đội nhóm vượt qua khủng hoảng.

sociologists study the mutualness of social interactions in urban areas.

Các nhà xã hội học nghiên cứu tính tương hỗ của các tương tác xã hội trong khu vực đô thị.

there is a surprising mutualness of interest between the two groups.

Có một sự tương hỗ đáng ngạc nhiên về lợi ích giữa hai nhóm.

friendship thrives on the mutualness of trust and honesty.

Tình bạn phát triển dựa trên sự tin tưởng và trung thực lẫn nhau.

the mutualness of their dislike created a tense atmosphere.

Sự không thích lẫn nhau của họ đã tạo ra một bầu không khí căng thẳng.

they realized the mutualness of their benefit from the partnership.

Họ nhận ra tính tương hỗ của lợi ích từ mối quan hệ hợp tác.

the mutualness of understanding is key to resolving conflicts.

Sự hiểu biết lẫn nhau là chìa khóa để giải quyết xung đột.

critics noted the mutualness of influence in their artistic styles.

Các nhà phê bình đã chỉ ra tính tương hỗ của ảnh hưởng trong phong cách nghệ thuật của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay