myodystrophy

[Mỹ]/ˌmaɪəʊˈdɪstrəfi/
[Anh]/ˌmaɪoʊˈdɪstrəfi/

Dịch

n. một rối loạn được đặc trưng bởi yếu cơ và thoái hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

myodystrophy condition

tình trạng teo cơ

myodystrophy symptoms

triệu chứng teo cơ

myodystrophy diagnosis

chẩn đoán teo cơ

myodystrophy treatment

điều trị teo cơ

myodystrophy therapy

liệu pháp teo cơ

myodystrophy research

nghiên cứu về teo cơ

myodystrophy management

quản lý teo cơ

myodystrophy awareness

nâng cao nhận thức về teo cơ

myodystrophy support

hỗ trợ teo cơ

myodystrophy genetics

di truyền học về teo cơ

Câu ví dụ

myodystrophy can affect muscle strength.

bệnh cơ yếu (myodystrophy) có thể ảnh hưởng đến sức mạnh cơ bắp.

patients with myodystrophy often require physical therapy.

bệnh nhân bị bệnh cơ yếu (myodystrophy) thường cần vật lý trị liệu.

research on myodystrophy is ongoing.

nghiên cứu về bệnh cơ yếu (myodystrophy) vẫn đang được tiếp tục.

myodystrophy symptoms can vary from person to person.

các triệu chứng của bệnh cơ yếu (myodystrophy) có thể khác nhau từ người sang người.

early diagnosis of myodystrophy is crucial.

việc chẩn đoán sớm bệnh cơ yếu (myodystrophy) là rất quan trọng.

support groups can help those with myodystrophy.

các nhóm hỗ trợ có thể giúp đỡ những người bị bệnh cơ yếu (myodystrophy).

genetic testing may be recommended for myodystrophy.

xét nghiệm di truyền có thể được khuyến nghị cho bệnh cơ yếu (myodystrophy).

myodystrophy can lead to mobility issues.

bệnh cơ yếu (myodystrophy) có thể dẫn đến các vấn đề về vận động.

myodystrophy often requires a multidisciplinary approach.

bệnh cơ yếu (myodystrophy) thường đòi hỏi một cách tiếp cận đa ngành.

living with myodystrophy can be challenging.

sống chung với bệnh cơ yếu (myodystrophy) có thể là một thử thách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay