myriapod

[US]/ˈmɪrɪəpɒd/
[UK]/ˈmɪrɪəpɑd/
Frequency: Very High

Translation

n. một thành viên của một lớp động vật chân khớp có nhiều chân, bao gồm rết và rết nhiều chân
adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của myriapod
Word Forms
số nhiềumyriapods

Phrases & Collocations

myriapod species

loài chân khớp

myriapod habitat

môi trường sống của chân khớp

myriapod anatomy

giải phẫu học của chân khớp

myriapod behavior

hành vi của chân khớp

myriapod classification

phân loại chân khớp

myriapod diet

chế độ ăn của chân khớp

myriapod diversity

đa dạng sinh học của chân khớp

myriapod ecology

sinh thái học của chân khớp

myriapod research

nghiên cứu về chân khớp

Example Sentences

myriapods are fascinating creatures that can be found in various environments.

Nhện nhiều chân là những sinh vật hấp dẫn có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường khác nhau.

some myriapods can produce toxins for defense against predators.

Một số loài nhện nhiều chân có thể sản xuất độc tố để tự vệ trước những kẻ săn mồi.

researchers study myriapods to understand their ecological roles.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu về nhện nhiều chân để hiểu rõ hơn về vai trò sinh thái của chúng.

myriapods have a segmented body and numerous legs.

Nhện nhiều chân có thân hình phân đốt và nhiều chân.

many people mistake myriapods for insects due to their appearance.

Nhiều người nhầm lẫn nhện nhiều chân với côn trùng vì vẻ bề ngoài của chúng.

some myriapods can live for several years under the right conditions.

Một số loài nhện nhiều chân có thể sống sót trong nhiều năm nếu có điều kiện phù hợp.

myriapods play a crucial role in soil health and decomposition.

Nhện nhiều chân đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện sức khỏe đất và phân hủy.

identifying different species of myriapods requires careful observation.

Việc xác định các loài nhện nhiều chân khác nhau đòi hỏi sự quan sát cẩn thận.

myriapods are often found in leaf litter and moist environments.

Nhện nhiều chân thường được tìm thấy trong lớp lá mục và môi trường ẩm ướt.

some myriapods can regenerate lost legs after injury.

Một số loài nhện nhiều chân có thể mọc lại chân bị mất sau khi bị thương.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now