myxomas

[Mỹ]/mɪkˈsəʊmə/
[Anh]/mɪkˈsoʊmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại khối u chứa mô nhầy

Cụm từ & Cách kết hợp

myxoma removal

cắt bỏ u myxoma

myxoma diagnosis

chẩn đoán u myxoma

myxoma treatment

điều trị u myxoma

myxoma recurrence

tái phát u myxoma

myxoma symptoms

triệu chứng u myxoma

myxoma risk

nguy cơ u myxoma

myxoma surgery

phẫu thuật u myxoma

myxoma evaluation

đánh giá u myxoma

myxoma follow-up

theo dõi sau u myxoma

myxoma findings

kết quả u myxoma

Câu ví dụ

myxoma is a type of tumor found in the heart.

myxoma là một loại khối u thường được tìm thấy ở tim.

the diagnosis of myxoma can be challenging.

Việc chẩn đoán u myxoma có thể gặp nhiều thách thức.

symptoms of myxoma may include shortness of breath.

Các triệu chứng của u myxoma có thể bao gồm khó thở.

treatment options for myxoma often involve surgery.

Các lựa chọn điều trị u myxoma thường bao gồm phẫu thuật.

myxoma can occur in both adults and children.

U myxoma có thể xảy ra ở cả người lớn và trẻ em.

regular check-ups can help in detecting myxoma early.

Việc kiểm tra sức khỏe định kỳ có thể giúp phát hiện u myxoma sớm.

myxoma is often mistaken for other heart conditions.

U myxoma thường bị nhầm lẫn với các bệnh tim mạch khác.

research is ongoing to understand myxoma better.

Nghiên cứu vẫn đang được tiến hành để hiểu rõ hơn về u myxoma.

patients with myxoma may experience fatigue.

Bệnh nhân bị u myxoma có thể bị mệt mỏi.

myxoma can lead to serious complications if left untreated.

U myxoma có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng nếu không được điều trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay