nagas

[Mỹ]/ˈnɑːɡəz/
[Anh]/ˈnɑːɡəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một vị thần nước tượng trưng cho sự an toàn và thịnh vượng trong thần thoại Ấn Độ giáo và Phật giáo; Thành viên của một nhóm dân tộc sinh sống ở miền đông bắc Ấn Độ và miền tây bắc Myanma; Ngôn ngữ được người Naga sử dụng

Câu ví dụ

the nagas of the books are printed in bold letters for easy identification.

Những nagas trong sách được in bằng chữ in đậm để dễ dàng nhận biết.

i cannot read the nagas on the cover because the print is too small.

Tôi không thể đọc được nagas trên bìa vì chữ in quá nhỏ.

the nagas ng pelikula are very creative and memorable.

Nagas của bộ phim rất sáng tạo và dễ nhớ.

please write the nagas clearly on the envelope before mailing.

Hãy viết nagas rõ ràng trên phong bì trước khi gửi.

the nagas of the paintings are listed in the museum catalog.

Nagas của các bức tranh được liệt kê trong danh mục của bảo tàng.

i forgot the nagas of the songs on the album you recommended.

Tôi đã quên nagas của các bài hát trên album bạn giới thiệu.

the nagas appear at the beginning of each short story in the collection.

Nagas xuất hiện ở đầu mỗi truyện ngắn trong bộ sưu tập.

these are the nagas of the traditional folk tales from our province.

Đây là nagas của các truyện dân gian truyền thống từ tỉnh của chúng ta.

the nagas are written in both english and filipino languages.

Nagas được viết bằng cả hai ngôn ngữ Anh và Filipino.

i searched for the nagas online but couldn't find any information.

Tôi đã tìm kiếm nagas trực tuyến nhưng không thể tìm thấy bất kỳ thông tin nào.

the nagas of the poems reflect the emotions of the poet during that time.

Nagas của các bài thơ phản ánh cảm xúc của nhà thơ vào thời điểm đó.

each chapter has a unique nagas that summarizes its main theme.

Mỗi chương có một nagas độc đáo tóm tắt chủ đề chính của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay