naggings

[Mỹ]/ˈnæ gɪŋ/
[Anh]/'næɡɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên tục phàn nàn hoặc tìm lỗi; làm cho ai đó cảm thấy khó chịu hoặc không thoải mái
n. sự phàn nàn liên tục hoặc tìm lỗi; hành động làm cho ai đó cảm thấy khó chịu hoặc không thoải mái
v. liên tục phàn nàn hoặc tìm lỗi với ai đó; làm cho ai đó cảm thấy khó chịu hoặc không thoải mái

Cụm từ & Cách kết hợp

endless nagging

khiển trách vô tận

never-ending nagging

khó chịu vì rầy la dai dẳng

incessant nagging

rầy la dai dẳng

Câu ví dụ

nagging at the children.

khiển trách các con.

I have a nagging wife.

Tôi có một người vợ hay quở trách.

there was a nagging pain in his chest.

có một cơn đau âm ỉ trong lồng ngực của anh ấy.

The problem had been nagging me for weeks.

Vấn đề đó đã khiến tôi lo lắng trong nhiều tuần.

He keeps nagging at me to get more exercise.

Anh ấy luôn thúc giục tôi tập thể dục nhiều hơn.

This headache has been nagging me all day.

Cơn đau đầu này đã làm phiền tôi cả ngày.

Her constant nagging provoked him.

Sự quở trách liên tục của cô ấy đã khiến anh ấy nổi giận.

I’ve got a nagging pain in my lower back.

Tôi bị đau âm ỉ ở lưng dưới.

she had a little nagging worry at the back her mind.

Cô ấy có một chút lo lắng dai dẳng trong tâm trí.

I had a nagging feeling that I had forgotten something.

Tôi có một cảm giác khó chịu rằng tôi đã quên điều gì đó.

I had a nagging worry that we weren’t going to get there.

Tôi có một lo lắng dai dẳng rằng chúng tôi sẽ không đến đó.

How, from a jolly, affectionate person she had become a harridan , constantly nagging at him to improve himself.

Thật đáng kinh ngạc, từ một người vui vẻ và trìu mến, cô ấy đã trở thành một mụ phù thủy, liên tục thúc giục anh ấy cải thiện bản thân.

She was always on his back, nagging him from morning to night to move to a quieter district.

Cô ấy luôn gây áp lực lên anh ấy, thúc giục anh ấy chuyển đến một khu vực yên tĩnh hơn từ sáng đến tối.

The multi-beam receiver is also uniquely suited for resolving one of the nagging problems of modern radio-telescopy: screening out radio frequency interference (RFI).

Thiết kế đa chùm cũng đặc biệt phù hợp để giải quyết một trong những vấn đề khó chịu của kính viễn vọng vô tuyến hiện đại: loại bỏ nhiễu sóng vô tuyến (RFI).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay