napea

[Mỹ]/ˈnæpi.ə/
[Anh]/ˈnæpi.ə/

Dịch

abbr.Hiệp hội Cố vấn Tài chính Cá nhân Quốc gia
n.Phụ nữ (nói chung); giới tính nữ
Các dạng của từ
số nhiềunapeas

Câu ví dụ

she brushed the hair from the nape of her neck

cô ấy chải tóc khỏi gáy

the nape of his neck was sunburned

gáy anh ấy bị cháy nắng

he felt a chill on the nape of his neck

anh ấy cảm thấy một cơn ớn lạnh ở gáy

the baby touched her nape

em bé chạm vào gáy cô ấy

she massaged the nape of her neck after work

cô ấy xoa bóp gáy sau giờ làm việc

the doctor examined the nape carefully

bác sĩ khám gáy cẩn thận

he kissed the nape of her neck gently

anh ấy hôn nhẹ vào gáy cô ấy

the nape is a sensitive area of the body

gáy là vùng nhạy cảm của cơ thể

cold wind hit the nape of her neck

gió lạnh thổi vào gáy cô ấy

she got a tattoo on her nape

cô ấy xăm ở vùng gáy

the hair at the nape was very short

tóc ở gáy rất ngắn

he placed his hand on her nape

anh ấy đặt tay lên gáy cô ấy

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay