nardil

[Mỹ]/ˈnɑːdɪl/
[Anh]/ˈnɑrdɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thuốc được sử dụng để điều trị trầm cảm
Word Forms
số nhiềunardils

Cụm từ & Cách kết hợp

nardil medication

thuốc nardil

nardil dosage

liều dùng nardil

nardil side effects

tác dụng phụ của nardil

nardil interactions

tương tác của nardil

nardil treatment

điều trị bằng nardil

nardil benefits

lợi ích của nardil

nardil reviews

đánh giá về nardil

nardil usage

cách sử dụng nardil

nardil information

thông tin về nardil

nardil guidelines

hướng dẫn sử dụng nardil

Câu ví dụ

nardil is often prescribed for depression.

nardil thường được kê đơn để điều trị chứng trầm cảm.

many patients find relief with nardil.

nhiều bệnh nhân thấy giảm nhẹ với nardil.

nardil can interact with certain foods.

nardil có thể tương tác với một số loại thực phẩm nhất định.

consult your doctor before starting nardil.

hãy tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi bắt đầu dùng nardil.

side effects of nardil may include dizziness.

các tác dụng phụ của nardil có thể bao gồm chóng chóng.

nardil is a type of maoi medication.

nardil là một loại thuốc ức chế mao mạch.

it is important to follow the nardil dosage instructions.

rất quan trọng là phải tuân theo hướng dẫn liều dùng nardil.

nardil may take several weeks to show effects.

có thể mất vài tuần để nardil có tác dụng.

patients should avoid tyramine-rich foods while on nardil.

bệnh nhân nên tránh các loại thực phẩm giàu tyramine trong khi dùng nardil.

nardil has been used for anxiety disorders as well.

nardil cũng đã được sử dụng để điều trị các rối loạn lo âu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay