narrownesses

[Mỹ]/ˈnærəʊnəsɪz/
[Anh]/ˈnɛroʊnəsɪz/

Dịch

n.chất lượng của việc hẹp; trạng thái của việc bị giới hạn về phạm vi hoặc quy mô

Cụm từ & Cách kết hợp

narrownesses of thought

những hạn chế trong suy nghĩ

narrownesses in vision

những hạn chế trong tầm nhìn

narrownesses of perspective

những hạn chế về quan điểm

narrownesses of opinion

những hạn chế trong ý kiến

narrownesses of experience

những hạn chế trong kinh nghiệm

narrownesses in understanding

những hạn chế trong sự hiểu biết

narrownesses of choice

những hạn chế trong lựa chọn

narrownesses in approach

những hạn chế trong cách tiếp cận

narrownesses of scope

những hạn chế về phạm vi

narrownesses of belief

những hạn chế trong niềm tin

Câu ví dụ

the narrownesses of the streets made it difficult for cars to pass.

Những chỗ hẹp của đường phố khiến việc các xe đi qua trở nên khó khăn.

we discussed the narrownesses in our understanding of the topic.

Chúng tôi đã thảo luận về những hạn chế trong sự hiểu biết của chúng tôi về chủ đề.

her narrownesses in perspective limited her ability to see the bigger picture.

Những hạn chế trong quan điểm của cô ấy đã hạn chế khả năng nhìn thấy bức tranh toàn cảnh của cô ấy.

the narrownesses of the policy can lead to unintended consequences.

Những hạn chế của chính sách có thể dẫn đến những hậu quả không mong muốn.

we must address the narrownesses in our approach to problem-solving.

Chúng ta phải giải quyết những hạn chế trong cách tiếp cận giải quyết vấn đề của chúng ta.

the narrownesses of the debate revealed a lack of understanding.

Những hạn chế của cuộc tranh luận cho thấy sự thiếu hiểu biết.

his narrownesses in taste prevented him from enjoying diverse music.

Những hạn chế trong gu thưởng thức âm nhạc của anh ấy đã ngăn cản anh ấy thưởng thức âm nhạc đa dạng.

the narrownesses of the research scope limited its findings.

Những hạn chế của phạm vi nghiên cứu đã hạn chế những phát hiện của nó.

we need to overcome the narrownesses in our educational system.

Chúng ta cần khắc phục những hạn chế trong hệ thống giáo dục của chúng ta.

the narrownesses of the pathway made it challenging to walk side by side.

Những chỗ hẹp của con đường khiến việc đi cạnh nhau trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay