nasi

[Mỹ]/ˈnɑːsi/
[Anh]/ˈnɑːsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.gạo (tiếng Mã Lai)

Cụm từ & Cách kết hợp

nasi goreng

nasi goreng

nasi lemak

placeholder

nasi ulam

nasi ulam

nasi campur

nasi campur

nasi kerabu

nasi kerabu

nasi padang

nasi padang

nasi briyani

nasi briyani

nasi tim

nasi tim

nasi ayam

nasi ayam

nasi putih

nasi putih

Câu ví dụ

we had nasi for dinner last night.

Chúng tôi đã ăn nasi vào tối qua.

nasi is a popular dish in southeast asia.

Nasi là một món ăn phổ biến ở khu vực Đông Nam Á.

can you recommend a good place to try nasi?

Bạn có thể giới thiệu một địa điểm tốt để thử nasi không?

i love the spicy flavors of nasi goreng.

Tôi thích những hương vị cay của nasi goreng.

nasi is often served with chicken or beef.

Nasi thường được ăn kèm với thịt gà hoặc thịt bò.

she learned how to cook nasi from her grandmother.

Cô ấy đã học cách nấu nasi từ bà của mình.

nasi can be enjoyed at any time of the day.

Nasi có thể được thưởng thức vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày.

he ordered nasi lemak for breakfast.

Anh ấy đã gọi món nasi lemak vào bữa sáng.

they served nasi with a side of vegetables.

Họ phục vụ nasi với một đĩa rau.

making nasi requires some special ingredients.

Làm nasi đòi hỏi một số nguyên liệu đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay