nationalised

[Mỹ]/'næʃənəlaiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đưa vào sở hữu nhà nước; chuyển giao cho sở hữu nhà nước.

Câu ví dụ

The government decided to nationalise the railway system.

Chính phủ đã quyết định quốc hữu hóa hệ thống đường sắt.

The proposal to nationalise the oil industry was met with mixed reactions.

Đề xuất quốc hữu hóa ngành công nghiệp dầu mỏ đã vấp phải nhiều phản ứng trái chiều.

Some argue that it is necessary to nationalise key industries for better regulation.

Một số người cho rằng việc quốc hữu hóa các ngành công nghiệp chủ chốt là cần thiết để cải thiện công tác quản lý.

The opposition party opposes the plan to nationalise the healthcare sector.

Đảng đối lập phản đối kế hoạch quốc hữu hóa ngành y tế.

There are ongoing debates about whether to nationalise the water supply.

Hiện đang có những cuộc tranh luận về việc có nên quốc hữu hóa nguồn cung cấp nước hay không.

The decision to nationalise the telecommunications company was made to improve services.

Quyết định quốc hữu hóa công ty viễn thông được đưa ra để cải thiện dịch vụ.

The government's plan to nationalise the energy sector faced strong resistance from private companies.

Kế hoạch quốc hữu hóa ngành năng lượng của chính phủ đã phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ các công ty tư nhân.

The call to nationalise the education system gained support from certain political groups.

Lời kêu gọi quốc hữu hóa hệ thống giáo dục đã nhận được sự ủng hộ từ một số nhóm chính trị nhất định.

Nationalising the banking industry was seen as a way to stabilize the economy.

Việc quốc hữu hóa ngành ngân hàng được coi là một cách để ổn định nền kinh tế.

The decision to nationalise the airline sparked controversy among industry experts.

Quyết định quốc hữu hóa hãng hàng không đã gây ra tranh cãi trong giới chuyên gia.

Ví dụ thực tế

The list of industries to be nationalised seems only to grow.

Danh sách các ngành công nghiệp cần quốc hữu hóa dường như chỉ có tăng lên.

Nguồn: The Economist (Summary)

The government is said to be thinking about nationalising the utility if it collapses.

Nói rằng chính phủ đang cân nhắc việc quốc hữu hóa ngành tiện ích nếu nó sụp đổ.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

The German government nationalised Uniper, Germany's biggest gas importer, to prevent it from collapsing.

Chính phủ Đức đã quốc hữu hóa Uniper, nhà nhập khẩu khí đốt lớn nhất của Đức, để ngăn nó sụp đổ.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

It is the second time an energy company has been nationalised in recent months in order to secure gas supplies.

Đây là lần thứ hai một công ty năng lượng bị quốc hữu hóa trong những tháng gần đây để đảm bảo nguồn cung cấp khí đốt.

Nguồn: The Economist (Summary)

HSBC has never been bailed out, nationalised or bought, a claim no other mega-bank can make.

HSBC chưa bao giờ được giải cứu, quốc hữu hóa hoặc mua lại, một tuyên bố mà không ngân hàng lớn nào khác có thể đưa ra.

Nguồn: The Economist (Summary)

Germany nationalised a company that imports natural gas and which was owned by Russia's Gazprom until April.

Đức đã quốc hữu hóa một công ty nhập khẩu khí tự nhiên, trước đây thuộc sở hữu của Gazprom của Nga cho đến tháng Tư.

Nguồn: The Economist (Summary)

Uniper, Germany's biggest distributor of gas, was in talks with the government that could see it nationalised.

Uniper, nhà phân phối khí đốt lớn nhất của Đức, đã có các cuộc đàm phán với chính phủ có thể dẫn đến việc nó bị quốc hữu hóa.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

Then, in the 1950s, the government nationalised great swathes of forests, presenting further obstacles to their nomadic life.

Sau đó, vào những năm 1950, chính phủ đã quốc hữu hóa một lượng lớn rừng, gây ra những trở ngại hơn nữa cho cuộc sống du mục của họ.

Nguồn: Selected English short passages

Troops have been deployed to the three largest airports in Bolivia following a surprised move by the government to nationalise them.

Quân đội đã được triển khai đến ba sân bay lớn nhất ở Bolivia sau một động thái bất ngờ của chính phủ để quốc hữu hóa chúng.

Nguồn: BBC Listening February 2013 Collection

Unfortunately, public dissatisfaction with the nationalised transport industries is now at a high enough level to worry the government, as you know.

Thật không may, sự không hài lòng của công chúng với các ngành công nghiệp giao thông quốc hữu hóa đã ở mức đủ cao để khiến chính phủ lo ngại, như bạn đã biết.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay