naturopath

[Mỹ]/ˈnætʃ.ər.ə.pæθ/
[Anh]/ˈnæ.tʃər.əˌpæθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người thực hành các phương pháp chữa bệnh tự nhiên; một người sử dụng các biện pháp tự nhiên để điều trị bệnh.
Word Forms
số nhiềunaturopaths

Cụm từ & Cách kết hợp

naturopath doctor

bác sĩ naturopath

naturopathic medicine

y học naturopathic

naturopathic treatment

phương pháp điều trị naturopathic

naturopathic approach

cách tiếp cận naturopathic

naturopathic practitioner

người thực hành naturopathic

naturopathic consultation

tư vấn naturopathic

naturopathic therapies

các liệu pháp naturopathic

naturopathic remedies

các biện pháp khắc phục naturopathic

naturopathic nutrition

dinh dưỡng naturopathic

naturopathic philosophy

triết lý naturopathic

Câu ví dụ

the naturopath recommended a diet rich in whole foods.

bác sĩ tự nhiên khuyên dùng chế độ ăn giàu thực phẩm nguyên chất.

many people seek help from a naturopath for chronic illnesses.

nhiều người tìm kiếm sự giúp đỡ từ một bác sĩ tự nhiên cho các bệnh mãn tính.

a naturopath often uses herbal remedies in their practice.

một bác sĩ tự nhiên thường sử dụng các biện pháp khắc phục bằng thảo dược trong thực tế của họ.

she decided to consult a naturopath for her health issues.

cô ấy quyết định tham khảo ý kiến của một bác sĩ tự nhiên về các vấn đề sức khỏe của mình.

naturopaths focus on treating the whole person, not just symptoms.

các bác sĩ tự nhiên tập trung vào việc điều trị toàn bộ người, không chỉ các triệu chứng.

he believes that a naturopath can help him find balance.

anh ấy tin rằng một bác sĩ tự nhiên có thể giúp anh ấy tìm thấy sự cân bằng.

visiting a naturopath can be a holistic approach to wellness.

viếng thăm một bác sĩ tự nhiên có thể là một cách tiếp cận toàn diện để tăng cường sức khỏe.

she learned about the benefits of seeing a naturopath.

cô ấy tìm hiểu về những lợi ích của việc gặp một bác sĩ tự nhiên.

a naturopath may suggest lifestyle changes for better health.

một bác sĩ tự nhiên có thể gợi ý những thay đổi lối sống để có sức khỏe tốt hơn.

finding a qualified naturopath can enhance your healing journey.

tìm một bác sĩ tự nhiên có trình độ có thể nâng cao hành trình chữa bệnh của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay