navarin

[Mỹ]/nævəˈræn/
[Anh]/nævəˈrɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một món ăn Pháp gồm thịt cừu hoặc thịt dê hầm với hành và khoai tây

Cụm từ & Cách kết hợp

navarin stew

hầm navarin

navarin lamb

navarin thịt cừu

navarin recipe

công thức navarin

navarin dish

món ăn navarin

navarin sauce

nước sốt navarin

navarin vegetables

rau củ navarin

navarin ingredients

thành phần navarin

navarin flavors

vị của navarin

navarin cooking

nấu navarin

navarin variations

biến thể navarin

Câu ví dụ

navarin is a traditional french stew.

navarin là một món hầm truyền thống của Pháp.

we enjoyed a delicious navarin made with lamb.

chúng tôi đã thưởng thức một món navarin ngon miệng được làm với thịt cừu.

navarin can be served with crusty bread.

navarin có thể được dùng kèm với bánh mì giòn.

she learned how to make navarin during her cooking class.

cô ấy đã học cách làm navarin trong lớp học nấu ăn của mình.

navarin is often made with seasonal vegetables.

navarin thường được làm với rau quả theo mùa.

he garnished the navarin with fresh herbs.

anh ấy trang trí món navarin với các loại thảo mộc tươi.

navarin is a comforting dish for cold days.

navarin là một món ăn ấm áp cho những ngày lạnh.

many people love the rich flavors of navarin.

rất nhiều người yêu thích hương vị đậm đà của món navarin.

she served navarin as the main course at the dinner party.

cô ấy phục vụ món navarin như món chính tại bữa tiệc tối.

navarin can be made with various types of meat.

navarin có thể được làm với nhiều loại thịt khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay