ncdcs

[Mỹ]/ɛn siː diː siːz/
[Anh]/ɛn siː diː siːz/

Dịch

abbr. Hội đồng Cạnh tranh và Phát triển Quốc gia; số nhiều của NCDC, đề cập đến nhiều hội đồng quốc gia chịu trách nhiệm về chính sách cạnh tranh và phát triển; Trung tâm Bệnh truyền nhiễm Quốc gia; số nhiều của NCDC, đề cập đến nhiều trung tâm y tế quốc gia chuyên về kiểm soát dịch bệnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

ncdcs system

Hệ thống NCDCS

ncdcs database

Cơ sở dữ liệu NCDCS

ncdcs framework

Giao diện NCDCS

ncdcs protocol

Giao thức NCDCS

using ncdcs

Sử dụng NCDCS

ncdcs module

Mô-đun NCDCS

ncdcs component

Thành phần NCDCS

ncdcs implementation

Thực hiện NCDCS

ncdcs integration

Tích hợp NCDCS

ncdcs technology

Công nghệ NCDCS

Câu ví dụ

the ncdcs database contains comprehensive climate records from the past century.

Cơ sở dữ liệu NCDCS chứa các bản ghi khí hậu toàn diện từ thế kỷ trước.

scientists regularly consult the ncdcs for accurate meteorological data.

Các nhà khoa học thường xuyên tham khảo NCDCS để có được dữ liệu khí tượng chính xác.

the ncdcs monitoring system tracks temperature changes across multiple regions.

Hệ thống giám sát của NCDCS theo dõi sự thay đổi nhiệt độ ở nhiều khu vực khác nhau.

researchers analyze ncdcs reports to study long-term weather patterns.

Các nhà nghiên cứu phân tích báo cáo của NCDCS để nghiên cứu các mô hình thời tiết dài hạn.

the ncdcs network operates thousands of weather stations worldwide.

Mạng lưới NCDCS vận hành hàng nghìn trạm khí tượng trên toàn thế giới.

new satellite data has been integrated into the ncdcs system.

Dữ liệu vệ tinh mới đã được tích hợp vào hệ thống NCDCS.

the ncdcs archives date back to the early 1900s.

Các hồ sơ lưu trữ của NCDCS bắt đầu từ những năm đầu thế kỷ 1900.

government agencies rely on ncdcs forecasts for emergency planning.

Các cơ quan chính phủ dựa vào dự báo của NCDCS để lập kế hoạch ứng phó khẩn cấp.

the ncdcs team publishes monthly climate summaries for policymakers.

Đội ngũ NCDCS xuất bản các bản tóm tắt khí hậu hàng tháng cho các nhà hoạch định chính sách.

climate scientists access ncdcs datasets for their research projects.

Các nhà khoa học khí hậu truy cập các bộ dữ liệu của NCDCS cho các dự án nghiên cứu của họ.

the ncdcs website provides real-time weather monitoring tools.

Trang web của NCDCS cung cấp các công cụ giám sát thời tiết theo thời gian thực.

students can freely access ncdcs educational resources online.

Sinh viên có thể truy cập tự do các nguồn tài nguyên giáo dục của NCDCS trực tuyến.

the ncdcs continuously updates its systems with the latest technology.

NCDCS liên tục cập nhật hệ thống của mình bằng công nghệ mới nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay