| số nhiều | ndos |
undo the damage
hoàn tác thiệt hại
undo the changes
hoàn tác những thay đổi
crescendo building
crescendo đang xây dựng
dramatic crescendo
crescendo kịch tính
crescendo ending
kết thúc crescendo
undoing damage
đang hoàn tác thiệt hại
musical crescendo
crescendo âm nhạc
undo mistakes
hoàn tác những sai lầm
gradual crescendo
crescendo dần dần
what are you doing right now?
bạn đang làm gì ngay bây giờ?
i am thinking about the problem.
Tôi đang suy nghĩ về vấn đề.
they are waiting for the bus.
Họ đang chờ xe buýt.
she is reading a book in the library.
Cô ấy đang đọc sách trong thư viện.
the children are playing in the park.
Những đứa trẻ đang chơi trong công viên.
we are working on a new project.
Chúng tôi đang làm việc trên một dự án mới.
the sun is shining brightly today.
Trời nắng rất đẹp hôm nay.
i am learning chinese this year.
Năm nay tôi đang học tiếng Trung.
it is raining heavily outside.
Trời mưa rất to bên ngoài.
they are discussing the plan.
Họ đang thảo luận về kế hoạch.
he is cooking dinner for his family.
Anh ấy đang nấu bữa tối cho gia đình.
the economy is growing rapidly.
Nền kinh tế đang phát triển nhanh chóng.
i am feeling tired today.
Hôm nay tôi cảm thấy mệt.
things are changing quickly.
Mọi thứ đang thay đổi nhanh chóng.
undo the damage
hoàn tác thiệt hại
undo the changes
hoàn tác những thay đổi
crescendo building
crescendo đang xây dựng
dramatic crescendo
crescendo kịch tính
crescendo ending
kết thúc crescendo
undoing damage
đang hoàn tác thiệt hại
musical crescendo
crescendo âm nhạc
undo mistakes
hoàn tác những sai lầm
gradual crescendo
crescendo dần dần
what are you doing right now?
bạn đang làm gì ngay bây giờ?
i am thinking about the problem.
Tôi đang suy nghĩ về vấn đề.
they are waiting for the bus.
Họ đang chờ xe buýt.
she is reading a book in the library.
Cô ấy đang đọc sách trong thư viện.
the children are playing in the park.
Những đứa trẻ đang chơi trong công viên.
we are working on a new project.
Chúng tôi đang làm việc trên một dự án mới.
the sun is shining brightly today.
Trời nắng rất đẹp hôm nay.
i am learning chinese this year.
Năm nay tôi đang học tiếng Trung.
it is raining heavily outside.
Trời mưa rất to bên ngoài.
they are discussing the plan.
Họ đang thảo luận về kế hoạch.
he is cooking dinner for his family.
Anh ấy đang nấu bữa tối cho gia đình.
the economy is growing rapidly.
Nền kinh tế đang phát triển nhanh chóng.
i am feeling tired today.
Hôm nay tôi cảm thấy mệt.
things are changing quickly.
Mọi thứ đang thay đổi nhanh chóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay