necrolyses

[Mỹ]/nek'rɒlɪsiːz/
[Anh]/nek'rɑːlɪsiːz/

Dịch

n. Các cơ thể hoặc mô hoại tử; các khối mô chết hoặc đang chết do quá trình hoại tử.
v. Chia thứ ba số ngôi hiện tại của động từ necrolyse: gây ra hoại tử hoặc cái chết của mô trong một sinh vật sống.

Câu ví dụ

the medical team documented multiple necrolyses during the comprehensive autopsy examination.

Đội ngũ y tế đã ghi nhận nhiều trường hợp hoại tử bong tróc trong quá trình khám nghiệm tử thi toàn diện.

severe drug reactions can trigger widespread necrolyses in epidermal and mucosal tissues.

Phản ứng thuốc nghiêm trọng có thể gây ra hoại tử bong tróc lan rộng ở các mô da và niêm mạc.

the pathologist noted extensive necrolyses affecting the liver and kidney tissues.

Bác sĩ bệnh lý đã ghi nhận các trường hợp hoại tử bong tróc rộng rãi ảnh hưởng đến mô gan và thận.

chemical burns often result in progressive necrolyses of affected skin areas.

Nhiệt bỏng hóa chất thường dẫn đến hoại tử bong tróc tiến triển ở các vùng da bị ảnh hưởng.

researchers are studying the cellular mechanisms behind these necrolyses.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các cơ chế tế bào đằng sau những trường hợp hoại tử bong tróc này.

the patient exhibited alarming necrolyses following the severe adverse drug reaction.

Bệnh nhân đã thể hiện các trường hợp hoại tử bong tróc đáng lo ngại sau phản ứng phụ nghiêm trọng với thuốc.

multiple necrolyses were observed in the laboratory tissue samples under microscopy.

Đa số các trường hợp hoại tử bong tróc đã được quan sát trong các mẫu mô phòng thí nghiệm dưới kính hiển vi.

the progressive condition causes irreversible necrolyses that are difficult to treat.

Tình trạng tiến triển gây ra các trường hợp hoại tử bong tróc không thể đảo ngược và khó điều trị.

doctors observed rapid necrolyses spreading across the damaged tissue regions.

Bác sĩ đã quan sát các trường hợp hoại tử bong tróc nhanh chóng lan rộng qua các vùng mô bị tổn thương.

medical journals have documented similar necrolyses in rare autoimmune cases.

Các tạp chí y khoa đã ghi nhận các trường hợp hoại tử bong tróc tương tự trong các trường hợp tự miễn hiếm gặp.

the specialists analyzed the necrolyses patterns to determine the underlying cause.

Các chuyên gia đã phân tích các mô hình hoại tử bong tróc để xác định nguyên nhân tiềm ẩn.

understanding the progression of necrolyses helps doctors develop better treatments.

Hiểu được sự tiến triển của hoại tử bong tróc giúp các bác sĩ phát triển các phương pháp điều trị tốt hơn.

the experimental drug successfully halted further necrolyses in the test subjects.

Thuốc thử nghiệm đã thành công trong việc ngăn chặn thêm các trường hợp hoại tử bong tróc ở các đối tượng thử nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay