sweet nectar
mật ngọt
nectar-filled flowers
những bông hoa chứa đầy mật
taste the nectar of success
nếm trải vị ngọt của thành công
Nectar and pollen are very nutritious.
Nectar và phấn hoa rất bổ dưỡng.
Bees gather nectar and make it into honey.
Những con ong thu thập mật hoa và biến nó thành mật ong.
Zephyrus nectareo Zephyr breathes nectar-
Zephyrus nectareo Zephyr hít thở nectar-
Hummingbirds have discovered that nectar and pollen are very nutritious.
Những con chim ruồi đã phát hiện ra rằng nectar và phấn hoa rất bổ dưỡng.
Dandelion stems are full of milk, clover heads are loaded with nectar, the Frigidaire is full of ice-cold drinks.
Thân cây bồ công anh chứa đầy sữa, đầu cỏ ba lá chứa đầy mật, tủ lạnh chứa đầy đồ uống lạnh giá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay