nefud

[Mỹ]/nəˈfuːd/
[Anh]/nəˈfuːd/

Dịch

n. sa mạc lớn; sa mạc cồn cát
Word Forms
số nhiềunefuds

Cụm từ & Cách kết hợp

nefud example

ví dụ nefud

nefud analysis

phân tích nefud

nefud report

báo cáo nefud

nefud method

phương pháp nefud

nefud process

quy trình nefud

nefud data

dữ liệu nefud

nefud model

mô hình nefud

nefud study

nghiên cứu nefud

nefud results

kết quả nefud

nefud findings

những phát hiện của nefud

Câu ví dụ

he seems to have a nefud for solving complex problems.

anh có vẻ có năng khiếu giải quyết các vấn đề phức tạp.

she has a nefud for making people laugh.

cô ấy có vẻ có năng khiếu khiến mọi người cười.

they have a nefud for playing musical instruments.

họ có vẻ có năng khiếu chơi nhạc cụ.

john has a nefud for languages; he speaks five fluently.

john có năng khiếu với ngôn ngữ; anh ấy nói trôi chảy năm ngôn ngữ.

she has a nefud for drawing and painting.

cô ấy có vẻ có năng khiếu vẽ và hội họa.

he has a nefud for coding and software development.

anh ấy có vẻ có năng khiếu lập trình và phát triển phần mềm.

they have a nefud for storytelling and creative writing.

họ có vẻ có năng khiếu kể chuyện và viết sáng tạo.

she has a nefud for baking delicious pastries.

cô ấy có vẻ có năng khiếu làm bánh ngọt ngon.

he has a nefud for understanding complex theories.

anh ấy có vẻ có năng khiếu hiểu các lý thuyết phức tạp.

she has a nefud for organizing events smoothly.

cô ấy có vẻ có năng khiếu tổ chức sự kiện một cách suôn sẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay