negations

[Mỹ]/[ˈneɪɡ(ə)ʃənz]/
[Anh]/[ˈneɪɡ(ə)ʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động phủ định; sự phủ nhận; Một phát biểu hoặc biểu thức phủ định điều gì đó; Logic: Một phép toán logic tạo ra giá trị sai khi một hoặc cả hai toán hạng của nó đều đúng; Toán học: Phép toán lấy dấu đối của một lượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding negations

tránh phủ định

handling negations

xử lý phủ định

double negations

phủ định kép

complex negations

phủ định phức tạp

nested negations

phủ định lồng nhau

logical negations

phủ định logic

scope of negations

phạm vi của phủ định

negation errors

lỗi phủ định

negation detection

phát hiện phủ định

explicit negations

phủ định rõ ràng

Câu ví dụ

i don't regret choosing this university.

Tôi không hối hận vì đã chọn trường đại học này.

she can't attend the meeting tomorrow.

Cô ấy không thể tham dự cuộc họp ngày mai.

we won't forget your kindness and generosity.

Chúng tôi sẽ không quên lòng tốt và sự hào phóng của bạn.

he doesn't seem interested in the project.

Anh ấy dường như không quan tâm đến dự án.

they haven't finished the report yet.

Họ vẫn chưa hoàn thành báo cáo.

i’m not sure if i understand the question.

Tôi không chắc mình có hiểu câu hỏi không.

the product doesn't meet our expectations.

Sản phẩm không đáp ứng được mong đợi của chúng tôi.

she couldn't believe how quickly time passed.

Cô ấy không thể tin rằng thời gian trôi qua nhanh như thế nào.

we don’t have enough time to finish it.

Chúng tôi không có đủ thời gian để hoàn thành nó.

he isn't going to apologize for his mistake.

Anh ấy sẽ không xin lỗi vì lỗi của mình.

i don't want to miss the opportunity.

Tôi không muốn bỏ lỡ cơ hội.

they didn’t expect such a large turnout.

Họ không ngờ có nhiều người tham dự đến vậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay