neons

[Mỹ]/'niːɒn/
[Anh]/'niɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nguyên tố hóa học với ký hiệu Ne trong bảng tuần hoàn

Cụm từ & Cách kết hợp

neon lights

đèn neon

neon sign

bảng đèn neon

neon colors

màu neon

neon pink

hồng neon

neon green

xanh neon

neon light

đèn neon

neon lamp

đèn neon

Câu ví dụ

a neon sign strobed the room.

Một biển báo neon nhấp nháy trong phòng.

a motel with a flashing neon sign outside.

một nhà nghỉ có biển hiệu neon nhấp nháy bên ngoài.

drenched in a harsh white neon light.

ngập tràn trong ánh sáng neon trắng lạnh lẽo.

First-generation Neons are highly competitive in SCCA Solo autocross.

Những chiếc Neon thế hệ đầu tiên rất cạnh tranh trong SCCA Solo autocross.

Hein's installation is a wall of neon lights that switch off as the viewer approaches.

Lắp đặt của Hein là một bức tường đèn neon tắt khi người xem đến gần.

Colourful neon lights were hung here and there during National Day.

Đèn neon đầy màu sắc được treo ở đây và ở đó trong dịp Quốc khánh.

A minute later, he was sitting on a bench at a neon-drenched cabstand across the street.

Một phút sau, anh ta ngồi trên ghế dự bị tại một bến taxi ngập tràn ánh sáng neon bên kia đường.

Dozens of styles were represented in their frilly, jingly, stretched-neon glory.

Hàng chục phong cách được thể hiện trong sự lộng lẫy, leng keng, kéo dài và neon của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay