neotropic

[Mỹ]/ˌniːəˈtrɒpɪk/
[Anh]/ˌniːoʊˈtrɑːpɪk/

Dịch

adj. liên quan đến khu vực Neotropical, một khu vực địa lý sinh học bao gồm Nam Mỹ, Trung Mỹ, vùng Caribê và một phần miền nam Bắc Mỹ
Các dạng của từ
số nhiềuneotropics

Cụm từ & Cách kết hợp

neotropic bird

chim Neotropic

neotropic ecosystem

hệ sinh thái Neotropic

neotropic region

vùng Neotropic

neotropic rainforest

rừng mưa Neotropic

neotropic species

loài Neotropic

neotropic migrants

loài di cư Neotropic

neotropic flora

thực vật Neotropic

neotropic fauna

động vật Neotropic

neotropic biome

biôm Neotropic

neotropic zone

vùng Neotropic

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay