neovascularize

[Mỹ]/ˌniːəʊˈvæskjələraɪz/
[Anh]/ˌnioʊˈvæskjələraɪz/

Dịch

v. để hình thành các mạch máu mới; để phát triển hoặc gây ra sự hình thành của các mạch máu mới, đặc biệt là trong các mô bất thường như khối u.

Cụm từ & Cách kết hợp

neovascularized retina

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the tumor begins to neovascularize as it grows beyond 2 millimeters in diameter.

Khối u bắt đầu tạo mạch mới khi nó phát triển vượt quá 2 milimet đường kính.

diabetic retinopathy causes the retina to neovascularize abnormally.

Bệnh võng mạc tiểu đường gây ra sự tạo mạch mới bất thường ở võng mạc.

researchers are studying how cancer cells neovascularize to form new blood supply.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cách các tế bào ung thư tạo mạch mới để hình thành nguồn cung cấp máu mới.

the wound healing process may neovascularize to restore blood flow.

Quá trình lành vết thương có thể tạo mạch mới để khôi phục lưu lượng máu.

certain growth factors can stimulate tissues to neovascularize.

Một số yếu tố tăng trưởng có thể kích thích các mô tạo mạch mới.

metastatic tumors often neovascularize more aggressively than primary ones.

Các khối u di căn thường tạo mạch mới mạnh mẽ hơn so với các khối u nguyên phát.

anti-angiogenic drugs prevent tumors from neovascularizing.

Các loại thuốc chống angiogenesis ngăn chặn sự tạo mạch mới của các khối u.

the ischemic tissue will neovascularize if blood flow is restored.

Các mô thiếu máu sẽ tạo mạch mới nếu lưu lượng máu được khôi phục.

corneal grafts sometimes neovascularize after surgery.

Đôi khi, các mảnh ghép giác mạc có thể tạo mạch mới sau phẫu thuật.

hepatic tumors frequently neovascularize to support their growth.

Các khối u gan thường xuyên tạo mạch mới để hỗ trợ sự phát triển của chúng.

the scar tissue began to neovascularize over several months.

Các mô sẹo bắt đầu tạo mạch mới sau vài tháng.

physicians monitor whether the lesion will neovascularize over time.

Các bác sĩ theo dõi xem tổn thương có thể tạo mạch mới theo thời gian hay không.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay