nestors of wisdom
những người thông thái
nestors of knowledge
những người có kiến thức
nestors of tradition
những người bảo tồn truyền thống
nestors of culture
những người có văn hóa
nestors of experience
những người có kinh nghiệm
nestors of guidance
những người đưa ra lời khuyên
nestors of advice
những người đưa ra lời khuyên
nestors of support
những người hỗ trợ
nestors of leadership
những người lãnh đạo
nestors of community
những người của cộng đồng
many nestors can be found in the forest.
Nhiều loài chim tò vò có thể được tìm thấy trong rừng.
the nestors play a crucial role in the ecosystem.
Chim tò vò đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
we observed the nestors building their homes.
Chúng tôi quan sát thấy chim tò vò đang xây tổ của chúng.
in spring, the nestors are very active.
Vào mùa xuân, chim tò vò rất năng động.
nestors often return to the same location each year.
Chim tò vò thường quay trở lại cùng một địa điểm mỗi năm.
protecting nestors is essential for biodiversity.
Bảo vệ chim tò vò là điều cần thiết cho đa dạng sinh học.
many people enjoy watching nestors in their natural habitat.
Nhiều người thích xem chim tò vò trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
some nestors migrate to warmer climates in winter.
Một số loài chim tò vò di cư đến những vùng khí hậu ấm áp hơn vào mùa đông.
the nestors communicate through various calls.
Chim tò vò giao tiếp thông qua nhiều tiếng gọi khác nhau.
understanding the behavior of nestors can help in conservation efforts.
Hiểu được hành vi của chim tò vò có thể giúp đỡ trong các nỗ lực bảo tồn.
nestors of wisdom
những người thông thái
nestors of knowledge
những người có kiến thức
nestors of tradition
những người bảo tồn truyền thống
nestors of culture
những người có văn hóa
nestors of experience
những người có kinh nghiệm
nestors of guidance
những người đưa ra lời khuyên
nestors of advice
những người đưa ra lời khuyên
nestors of support
những người hỗ trợ
nestors of leadership
những người lãnh đạo
nestors of community
những người của cộng đồng
many nestors can be found in the forest.
Nhiều loài chim tò vò có thể được tìm thấy trong rừng.
the nestors play a crucial role in the ecosystem.
Chim tò vò đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
we observed the nestors building their homes.
Chúng tôi quan sát thấy chim tò vò đang xây tổ của chúng.
in spring, the nestors are very active.
Vào mùa xuân, chim tò vò rất năng động.
nestors often return to the same location each year.
Chim tò vò thường quay trở lại cùng một địa điểm mỗi năm.
protecting nestors is essential for biodiversity.
Bảo vệ chim tò vò là điều cần thiết cho đa dạng sinh học.
many people enjoy watching nestors in their natural habitat.
Nhiều người thích xem chim tò vò trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
some nestors migrate to warmer climates in winter.
Một số loài chim tò vò di cư đến những vùng khí hậu ấm áp hơn vào mùa đông.
the nestors communicate through various calls.
Chim tò vò giao tiếp thông qua nhiều tiếng gọi khác nhau.
understanding the behavior of nestors can help in conservation efforts.
Hiểu được hành vi của chim tò vò có thể giúp đỡ trong các nỗ lực bảo tồn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now