neuroactive

[US]/ˌnjʊərəʊˈæktɪv/
[UK]/ˌnʊroʊˈæktɪv/
Frequency: Very High

Translation

adj.kích thích mô thần kinh

Phrases & Collocations

neuroactive compounds

các hợp chất thần kinh hoạt động

neuroactive substances

các chất thần kinh hoạt động

neuroactive agents

các tác nhân thần kinh hoạt động

neuroactive signals

các tín hiệu thần kinh hoạt động

neuroactive effects

các tác động thần kinh hoạt động

neuroactive pathways

các con đường thần kinh hoạt động

neuroactive interactions

các tương tác thần kinh hoạt động

neuroactive responses

các phản ứng thần kinh hoạt động

neuroactive mechanisms

các cơ chế thần kinh hoạt động

neuroactive influences

các ảnh hưởng thần kinh hoạt động

Example Sentences

neuroactive substances can influence mood and behavior.

các chất dẫn truyền thần kinh có thể ảnh hưởng đến tâm trạng và hành vi.

research shows that neuroactive compounds are vital for brain function.

nghiên cứu cho thấy các hợp chất thần kinh hoạt động rất quan trọng cho chức năng não.

many neuroactive agents are used in the treatment of mental disorders.

nhiều chất dẫn truyền thần kinh được sử dụng trong điều trị các rối loạn tâm thần.

neuroactive peptides play a role in pain modulation.

các peptide thần kinh hoạt động đóng vai trò trong điều hòa cơn đau.

understanding neuroactive pathways can help develop new therapies.

hiểu các con đường thần kinh hoạt động có thể giúp phát triển các phương pháp điều trị mới.

some neuroactive chemicals are released during stress.

một số hóa chất thần kinh hoạt động được giải phóng khi bị căng thẳng.

neuroactive drugs can have side effects on cognition.

các loại thuốc thần kinh hoạt động có thể có tác dụng phụ lên nhận thức.

studies on neuroactive signals are essential for neuroscience.

các nghiên cứu về tín hiệu thần kinh hoạt động rất quan trọng đối với khoa học thần kinh.

neuroactive factors can affect sleep patterns.

các yếu tố thần kinh hoạt động có thể ảnh hưởng đến các kiểu giấc ngủ.

exploring neuroactive interactions is crucial for understanding brain health.

khám phá các tương tác thần kinh hoạt động là rất quan trọng để hiểu về sức khỏe não bộ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now