neurofibrosarcoma

[Mỹ]/njʊərəʊˌfaɪbrəʊsɑːˈkəʊmə/
[Anh]/nʊroʊˌfaɪbroʊsɑːrˈkoʊmə/

Dịch

n. Một khối u ác tính phát sinh từ các tế bào sợi trong lớp bọc thần kinh

Cụm từ & Cách kết hợp

neurofibrosarcoma patient

benh nhan neurofibrosarcoma

neurofibrosarcoma diagnosis

chẩn đoán neurofibrosarcoma

neurofibrosarcoma treatment

điều trị neurofibrosarcoma

neurofibrosarcoma symptoms

dấu hiệu của neurofibrosarcoma

neurofibrosarcoma research

nghiên cứu về neurofibrosarcoma

neurofibrosarcoma cells

cell neurofibrosarcoma

neurofibrosarcoma tumor

u neurofibrosarcoma

neurofibrosarcoma prognosis

triển vọng của neurofibrosarcoma

neurofibrosarcoma cases

các trường hợp neurofibrosarcoma

neurofibrosarcoma survivor

người sống sót từ neurofibrosarcoma

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay