neuropharmacologist

[US]/[ˌnʊər.əʊ.fɑː.məˈkɒlə.dʒɪst]/
[UK]/[ˌnʊər.oʊ.fɑːr.məˈkɒlə.dʒɪst]/

Translation

n. Một nhà khoa học nghiên cứu tác dụng của các loại thuốc lên hệ thần kinh; Một chuyên gia về dược lý thần kinh.

Phrases & Collocations

neuropharmacologist studies

nghiên cứu của nhà dược lý học thần kinh

a neuropharmacologist's work

công việc của một nhà dược lý học thần kinh

the neuropharmacologist explained

nhà dược lý học thần kinh đã giải thích

neuropharmacologists researching

các nhà dược lý học thần kinh đang nghiên cứu

becoming a neuropharmacologist

trở thành một nhà dược lý học thần kinh

neuropharmacologist's findings

kết quả nghiên cứu của nhà dược lý học thần kinh

consulting a neuropharmacologist

tư vấn với một nhà dược lý học thần kinh

the neuropharmacologist suggested

nhà dược lý học thần kinh đã đề xuất

neuropharmacologist specializing

một nhà dược lý học thần kinh chuyên ngành

trained neuropharmacologist

một nhà dược lý học thần kinh được đào tạo

Example Sentences

the neuropharmacologist studied the effects of dopamine on motor function.

Người chuyên gia dược lý thần kinh đã nghiên cứu tác động của dopamine đến chức năng vận động.

she is a renowned neuropharmacologist specializing in addiction treatment.

Cô là một chuyên gia dược lý thần kinh nổi tiếng chuyên về điều trị nghiện.

his research as a neuropharmacologist focused on alzheimer's disease.

Nghiên cứu của anh ta với tư cách là một chuyên gia dược lý thần kinh tập trung vào bệnh Alzheimer.

the neuropharmacologist presented findings at the international conference.

Người chuyên gia dược lý thần kinh đã trình bày kết quả tại hội nghị quốc tế.

a skilled neuropharmacologist is needed to analyze these complex data.

Một chuyên gia dược lý thần kinh có tay nghề cần được sử dụng để phân tích những dữ liệu phức tạp này.

the neuropharmacologist collaborated with chemists to develop new drugs.

Người chuyên gia dược lý thần kinh đã hợp tác với các nhà hóa học để phát triển các loại thuốc mới.

he became a neuropharmacologist after completing his phd in neuroscience.

Anh trở thành một chuyên gia dược lý thần kinh sau khi hoàn thành bằng tiến sĩ chuyên ngành thần kinh học.

the neuropharmacologist used advanced techniques to measure neurotransmitter levels.

Người chuyên gia dược lý thần kinh đã sử dụng các kỹ thuật tiên tiến để đo lường mức độ chất dẫn truyền thần kinh.

the neuropharmacologist's work has implications for treating parkinson's disease.

Công việc của chuyên gia dược lý thần kinh này có ý nghĩa đối với việc điều trị bệnh Parkinson.

as a neuropharmacologist, she investigates the role of serotonin in depression.

Với tư cách là một chuyên gia dược lý thần kinh, cô đang nghiên cứu vai trò của serotonin trong trầm cảm.

the neuropharmacologist carefully analyzed the drug's impact on brain activity.

Người chuyên gia dược lý thần kinh đã cẩn thận phân tích tác động của thuốc đến hoạt động não.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now