neuropsychologists

[Mỹ]/ˌnjʊərəʊsaɪˈkɒlədʒɪsts/
[Anh]/ˌnʊroʊsaɪˈkɑːlədʒɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các nhà tâm lý học chuyên nghiên cứu mối quan hệ giữa chức năng não và hành vi, đặc biệt là cách chấn thương hoặc bệnh lý não ảnh hưởng đến chức năng nhận thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

neuropsychologists assess

nhà tâm lý học thần kinh đánh giá

neuropsychologists diagnose

nhà tâm lý học thần kinh chẩn đoán

neuropsychologists evaluate

nhà tâm lý học thần kinh đánh giá

clinical neuropsychologists

nhà tâm lý học thần kinh lâm sàng

neuropsychologists treat

nhà tâm lý học thần kinh điều trị

neuropsychologists examine

nhà tâm lý học thần kinh kiểm tra

neuropsychologists specialize

nhà tâm lý học thần kinh chuyên môn hóa

neuropsychologists interpret

nhà tâm lý học thần kinh diễn giải

pediatric neuropsychologists

nhà tâm lý học thần kinh nhi khoa

neuropsychologists recommend

nhà tâm lý học thần kinh đề xuất

Câu ví dụ

neuropsychologists conduct comprehensive assessments to evaluate cognitive function.

Chuyên gia tâm lý học thần kinh tiến hành các đánh giá toàn diện để đánh giá chức năng nhận thức.

skilled neuropsychologists specialize in diagnosing brain disorders and injuries.

Các chuyên gia tâm lý học thần kinh có kinh nghiệm chuyên môn trong chẩn đoán các rối loạn và chấn thương não.

research neuropsychologists publish groundbreaking studies on memory and learning.

Các chuyên gia tâm lý học thần kinh nghiên cứu công bố các nghiên cứu đột phá về trí nhớ và học tập.

clinical neuropsychologists work closely with patients recovering from strokes.

Các chuyên gia tâm lý học thần kinh lâm sàng làm việc chặt chẽ với các bệnh nhân đang phục hồi sau đột quỵ.

neuropsychologists develop individualized treatment plans for cognitive rehabilitation.

Các chuyên gia tâm lý học thần kinh xây dựng các kế hoạch điều trị cá nhân hóa cho phục hồi chức năng nhận thức.

forensic neuropsychologists provide expert testimony in legal cases involving brain damage.

Các chuyên gia tâm lý học thần kinh pháp y cung cấp lời khai chuyên gia trong các vụ việc pháp lý liên quan đến chấn thương não.

pediatric neuropsychologists assess children with developmental delays and learning disabilities.

Các chuyên gia tâm lý học thần kinh nhi khoa đánh giá các trẻ em có chậm phát triển và rối loạn học tập.

neuropsychologists collaborate with neurologists to provide comprehensive brain care.

Các chuyên gia tâm lý học thần kinh hợp tác với các bác sĩ thần kinh để cung cấp chăm sóc toàn diện cho não bộ.

neuropsychologists utilize advanced imaging techniques to map cognitive abilities.

Các chuyên gia tâm lý học thần kinh sử dụng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến để lập bản đồ năng lực nhận thức.

experienced neuropsychologists interpret test results to identify specific cognitive deficits.

Các chuyên gia tâm lý học thần kinh có kinh nghiệm diễn giải kết quả kiểm tra để xác định các khiếm khuyết nhận thức cụ thể.

neuropsychologists teach coping strategies to patients experiencing memory problems.

Các chuyên gia tâm lý học thần kinh dạy các chiến lược đối phó cho các bệnh nhân đang gặp vấn đề về trí nhớ.

neuropsychologists contribute valuable insights to understanding traumatic brain injuries.

Các chuyên gia tâm lý học thần kinh đóng góp những hiểu biết quý giá để hiểu rõ chấn thương não.

neuropsychologists monitor patient progress through regular cognitive evaluations.

Các chuyên gia tâm lý học thần kinh theo dõi tiến trình của bệnh nhân thông qua các đánh giá nhận thức định kỳ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay