newsboy cap
mũ newsboy
newsboy style
phong cách người bán báo
newsboy uniform
đồng phục người bán báo
newsboy delivery
giao hàng của người bán báo
newsboy outfit
trang phục của người bán báo
newsboy shoes
giày của người bán báo
newsboy badge
huy hiệu người bán báo
newsboy job
công việc của người bán báo
newsboy service
dịch vụ của người bán báo
newsboy team
đội của người bán báo
the newsboy shouted the headlines on the street.
cậu bé bán báo hét lớn những tiêu đề trên phố.
every morning, the newsboy delivers newspapers to my house.
mỗi buổi sáng, cậu bé bán báo chuyển báo đến nhà tôi.
the newsboy wore a cap and carried a stack of papers.
cậu bé bán báo đội mũ và mang theo một chồng báo.
in the past, being a newsboy was a common job for young boys.
trong quá khứ, làm bán báo là một công việc phổ biến đối với các cậu bé.
the newsboy called out the latest sports results.
cậu bé bán báo thông báo kết quả thể thao mới nhất.
many newsboys would gather at the corner to sell papers.
nhiều cậu bé bán báo tụ tập ở góc phố để bán báo.
the newsboy had a friendly smile that attracted customers.
cậu bé bán báo có nụ cười thân thiện thu hút khách hàng.
he started his career as a newsboy before becoming a journalist.
anh bắt đầu sự nghiệp của mình với vai trò là cậu bé bán báo trước khi trở thành nhà báo.
the newsboy quickly learned how to handle money.
cậu bé bán báo nhanh chóng học cách xử lý tiền bạc.
on rainy days, the newsboy would find shelter under awnings.
những ngày mưa, cậu bé bán báo tìm nơi trú ẩn dưới mái hiên.
newsboy cap
mũ newsboy
newsboy style
phong cách người bán báo
newsboy uniform
đồng phục người bán báo
newsboy delivery
giao hàng của người bán báo
newsboy outfit
trang phục của người bán báo
newsboy shoes
giày của người bán báo
newsboy badge
huy hiệu người bán báo
newsboy job
công việc của người bán báo
newsboy service
dịch vụ của người bán báo
newsboy team
đội của người bán báo
the newsboy shouted the headlines on the street.
cậu bé bán báo hét lớn những tiêu đề trên phố.
every morning, the newsboy delivers newspapers to my house.
mỗi buổi sáng, cậu bé bán báo chuyển báo đến nhà tôi.
the newsboy wore a cap and carried a stack of papers.
cậu bé bán báo đội mũ và mang theo một chồng báo.
in the past, being a newsboy was a common job for young boys.
trong quá khứ, làm bán báo là một công việc phổ biến đối với các cậu bé.
the newsboy called out the latest sports results.
cậu bé bán báo thông báo kết quả thể thao mới nhất.
many newsboys would gather at the corner to sell papers.
nhiều cậu bé bán báo tụ tập ở góc phố để bán báo.
the newsboy had a friendly smile that attracted customers.
cậu bé bán báo có nụ cười thân thiện thu hút khách hàng.
he started his career as a newsboy before becoming a journalist.
anh bắt đầu sự nghiệp của mình với vai trò là cậu bé bán báo trước khi trở thành nhà báo.
the newsboy quickly learned how to handle money.
cậu bé bán báo nhanh chóng học cách xử lý tiền bạc.
on rainy days, the newsboy would find shelter under awnings.
những ngày mưa, cậu bé bán báo tìm nơi trú ẩn dưới mái hiên.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now