evening newscast
phát sóng tin tức buổi tối
local newscast
phát sóng tin tức địa phương
daily newscast
phát sóng tin tức hàng ngày
live newscast
phát sóng tin tức trực tiếp
morning newscast
phát sóng tin tức buổi sáng
national newscast
phát sóng tin tức quốc gia
prime newscast
phát sóng tin tức giờ cao điểm
breaking newscast
phát sóng tin tức khẩn cấp
special newscast
phát sóng tin tức đặc biệt
hourly newscast
phát sóng tin tức hàng giờ
the newscast provided updates on the local elections.
bản tin thời sự đã cung cấp thông tin cập nhật về cuộc bầu cử địa phương.
she watched the newscast every evening.
cô ấy xem bản tin thời sự mỗi buổi tối.
the newscast included weather forecasts for the week.
bản tin thời sự có các dự báo thời tiết cho cả tuần.
he is the anchor for the evening newscast.
anh ấy là người dẫn chương trình cho bản tin thời sự buổi tối.
the newscast highlighted the major events of the day.
bản tin thời sự làm nổi bật các sự kiện quan trọng trong ngày.
during the newscast, they reported on the latest developments.
trong suốt bản tin thời sự, họ đã đưa tin về những diễn biến mới nhất.
the newscast featured interviews with local leaders.
bản tin thời sự có các cuộc phỏng vấn với các nhà lãnh đạo địa phương.
many viewers rely on the newscast for accurate information.
nhiều người xem dựa vào bản tin thời sự để có thông tin chính xác.
the newscast was interrupted by breaking news.
bản tin thời sự đã bị gián đoạn bởi tin tức khẩn cấp.
she criticized the newscast for its biased reporting.
cô ấy chỉ trích bản tin thời sự vì đưa tin thiên vị.
evening newscast
phát sóng tin tức buổi tối
local newscast
phát sóng tin tức địa phương
daily newscast
phát sóng tin tức hàng ngày
live newscast
phát sóng tin tức trực tiếp
morning newscast
phát sóng tin tức buổi sáng
national newscast
phát sóng tin tức quốc gia
prime newscast
phát sóng tin tức giờ cao điểm
breaking newscast
phát sóng tin tức khẩn cấp
special newscast
phát sóng tin tức đặc biệt
hourly newscast
phát sóng tin tức hàng giờ
the newscast provided updates on the local elections.
bản tin thời sự đã cung cấp thông tin cập nhật về cuộc bầu cử địa phương.
she watched the newscast every evening.
cô ấy xem bản tin thời sự mỗi buổi tối.
the newscast included weather forecasts for the week.
bản tin thời sự có các dự báo thời tiết cho cả tuần.
he is the anchor for the evening newscast.
anh ấy là người dẫn chương trình cho bản tin thời sự buổi tối.
the newscast highlighted the major events of the day.
bản tin thời sự làm nổi bật các sự kiện quan trọng trong ngày.
during the newscast, they reported on the latest developments.
trong suốt bản tin thời sự, họ đã đưa tin về những diễn biến mới nhất.
the newscast featured interviews with local leaders.
bản tin thời sự có các cuộc phỏng vấn với các nhà lãnh đạo địa phương.
many viewers rely on the newscast for accurate information.
nhiều người xem dựa vào bản tin thời sự để có thông tin chính xác.
the newscast was interrupted by breaking news.
bản tin thời sự đã bị gián đoạn bởi tin tức khẩn cấp.
she criticized the newscast for its biased reporting.
cô ấy chỉ trích bản tin thời sự vì đưa tin thiên vị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay