| số nhiều | niduss |
nidus of infection
nút nhiễm trùng
nidus of inflammation
nút viêm
nidus of disease
nút bệnh
nidus of activity
nút hoạt động
nidus of growth
nút phát triển
nidus of development
nút phát triển
nidus of mutation
nút đột biến
nidus of origin
nút gốc
nidus of pain
nút đau
nidus of change
nút thay đổi
the nidus of the infection was traced back to the contaminated water supply.
nidus của nhiễm trùng đã được truy vết ngược lại nguồn cung cấp nước bị ô nhiễm.
researchers found a nidus of activity in the brain that correlates with memory formation.
các nhà nghiên cứu đã tìm thấy một nidus hoạt động trong não bộ có tương quan với sự hình thành trí nhớ.
the nidus of the problem lies in poor communication among team members.
nidus của vấn đề nằm ở sự giao tiếp kém giữa các thành viên trong nhóm.
in this study, the nidus for tumor growth was identified in the lymphatic system.
trong nghiên cứu này, nidus cho sự phát triển khối u đã được xác định trong hệ bạch huyết.
the scientist focused on the nidus of inflammation to develop a new treatment.
các nhà khoa học tập trung vào nidus của tình trạng viêm để phát triển phương pháp điều trị mới.
they discovered a nidus of infection in the patient's lungs.
họ phát hiện ra một nidus nhiễm trùng trong phổi của bệnh nhân.
the nidus of the conflict was rooted in historical grievances.
nidus của cuộc xung đột bắt nguồn từ những bất bình lịch sử.
understanding the nidus of these issues is crucial for effective resolution.
hiểu rõ nidus của những vấn đề này là rất quan trọng để giải quyết hiệu quả.
the team identified a nidus of innovation within the organization.
nhóm đã xác định một nidus sáng tạo trong tổ chức.
the researchers are studying the nidus of social behavior in various cultures.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu nidus của hành vi xã hội trong các nền văn hóa khác nhau.
nidus of infection
nút nhiễm trùng
nidus of inflammation
nút viêm
nidus of disease
nút bệnh
nidus of activity
nút hoạt động
nidus of growth
nút phát triển
nidus of development
nút phát triển
nidus of mutation
nút đột biến
nidus of origin
nút gốc
nidus of pain
nút đau
nidus of change
nút thay đổi
the nidus of the infection was traced back to the contaminated water supply.
nidus của nhiễm trùng đã được truy vết ngược lại nguồn cung cấp nước bị ô nhiễm.
researchers found a nidus of activity in the brain that correlates with memory formation.
các nhà nghiên cứu đã tìm thấy một nidus hoạt động trong não bộ có tương quan với sự hình thành trí nhớ.
the nidus of the problem lies in poor communication among team members.
nidus của vấn đề nằm ở sự giao tiếp kém giữa các thành viên trong nhóm.
in this study, the nidus for tumor growth was identified in the lymphatic system.
trong nghiên cứu này, nidus cho sự phát triển khối u đã được xác định trong hệ bạch huyết.
the scientist focused on the nidus of inflammation to develop a new treatment.
các nhà khoa học tập trung vào nidus của tình trạng viêm để phát triển phương pháp điều trị mới.
they discovered a nidus of infection in the patient's lungs.
họ phát hiện ra một nidus nhiễm trùng trong phổi của bệnh nhân.
the nidus of the conflict was rooted in historical grievances.
nidus của cuộc xung đột bắt nguồn từ những bất bình lịch sử.
understanding the nidus of these issues is crucial for effective resolution.
hiểu rõ nidus của những vấn đề này là rất quan trọng để giải quyết hiệu quả.
the team identified a nidus of innovation within the organization.
nhóm đã xác định một nidus sáng tạo trong tổ chức.
the researchers are studying the nidus of social behavior in various cultures.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu nidus của hành vi xã hội trong các nền văn hóa khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay