nielson

[Mỹ]/niːl.sən/
[Anh]/nil.sən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. con trai của Niel
Các dạng của từ
số nhiềunielsons

Cụm từ & Cách kết hợp

nielson said

Vietnamese_translation

according to nielson

Vietnamese_translation

nielson data

Vietnamese_translation

nielson report

Vietnamese_translation

nielson survey

Vietnamese_translation

nielson findings

Vietnamese_translation

nielson research

Vietnamese_translation

nielson ratings

Vietnamese_translation

nielson analysis

Vietnamese_translation

nielson study

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the nielsen ratings revealed a dramatic surge in streaming viewership this quarter.

Điều tra của Nielsen cho thấy sự gia tăng đáng kể trong lượng khán giả xem truyền hình trực tuyến trong quý này.

nielsen conducted an extensive survey about changing consumer media habits.

Nielsen đã tiến hành một cuộc khảo sát rộng lớn về sự thay đổi thói quen tiêu dùng phương tiện truyền thông.

according to nielsen data, the new product line outperformed all market expectations.

Theo dữ liệu của Nielsen, dòng sản phẩm mới đã vượt qua mọi kỳ vọng của thị trường.

the latest nielsen report highlights emerging trends in the retail industry.

Báo cáo Nielsen mới nhất nhấn mạnh các xu hướng mới nổi trong ngành bán lẻ.

marketing professionals depend on nielsen numbers for accurate audience measurement.

Các chuyên gia marketing phụ thuộc vào con số Nielsen để đo lường chính xác lượng khán giả.

the nielsen study examined how the pandemic altered shopping behavior nationwide.

Nghiên cứu của Nielsen đã xem xét cách đại dịch thay đổi hành vi mua sắm trên toàn quốc.

nielsen ratings indicate that prime-time television viewership has stabilized.

Các chỉ số Nielsen cho thấy lượng khán giả xem truyền hình giờ cao điểm đã ổn định.

nielsen research has established new standards for media measurement worldwide.

Nghiên cứu của Nielsen đã thiết lập các tiêu chuẩn mới cho việc đo lường phương tiện truyền thông trên toàn thế giới.

advertisers utilize nielsen metrics to optimize their campaign strategies effectively.

Các nhà quảng cáo sử dụng các chỉ số Nielsen để tối ưu hóa chiến lược chiến dịch của họ một cách hiệu quả.

the nielsen analysis provided crucial insights into customer purchasing patterns.

Phân tích của Nielsen đã cung cấp những hiểu biết quan trọng về mô hình mua sắm của khách hàng.

nielsen tracks audience engagement across television, radio, and digital platforms.

Nielsen theo dõi sự tương tác của khán giả trên các nền tảng truyền hình, radio và kỹ thuật số.

independent nielsen auditing confirmed the accuracy of the reported audience figures.

Kiểm toán độc lập của Nielsen đã xác nhận tính chính xác của các con số khán giả được báo cáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay