niger

[Mỹ]/ˈnaidʒə/
[Anh]/ˈnaɪdʒɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Niger (một quốc gia ở Châu Phi)

adj. liên quan đến Niger.

Cụm từ & Cách kết hợp

Niger River

sông Niger

aspergillus niger

aspergillus niger

niger delta

đồng bằng sông Niger

Câu ví dụ

Niger is a country in West Africa.

Niger là một quốc gia ở Tây Phi.

The Niger River is the principal river of West Africa.

Sông Niger là con sông chính của Tây Phi.

Nigerians are known for their hospitality and warmth.

Người Nigeria nổi tiếng với sự hiếu khách và ấm áp.

The economy of Niger relies heavily on agriculture and livestock.

Nền kinh tế của Niger phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp và chăn nuôi.

Niger has a diverse culture with over 20 ethnic groups.

Niger có một nền văn hóa đa dạng với hơn 20 nhóm dân tộc.

The capital city of Niger is Niamey.

Thủ đô của Niger là Niamey.

Niger faces challenges such as food insecurity and political instability.

Niger phải đối mặt với những thách thức như tình trạng bất ổn về lương thực và bất ổn chính trị.

The official language of Niger is French.

Ngôn ngữ chính thức của Niger là tiếng Pháp.

Niger is a landlocked country bordered by seven other countries.

Niger là một quốc gia không có đường ra biển, giáp với bảy quốc gia khác.

Nigerien cuisine often includes dishes made from millet, sorghum, and rice.

Ẩm thực Niger thường bao gồm các món ăn làm từ ngô, đậu ý và gạo.

Ví dụ thực tế

They come from an area near the Niger river, called the 'Niger Delta.'

Họ đến từ một khu vực gần sông Niger, được gọi là 'Đồng bằng Niger'.

Nguồn: Global Slow English

Off-camera, someone asks, what happen to the ones from Niger?

Khi không quay phim, ai đó hỏi, những người đến từ Niger thì sao?

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

The most affected are Niger, Anambra Delta States and Kogi where Benway and Niger rivers meet.

Những khu vực bị ảnh hưởng nhiều nhất là Niger, các bang Anambra Delta và Kogi, nơi sông Benway và Niger gặp nhau.

Nguồn: CCTV Observations

Abubakar Sani Bello is the governor of Niger.

Abubakar Sani Bello là thống đốc của Niger.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2021 Collection

Their position in Niger is tenuous at base.

Vị thế của họ ở Niger rất mong manh.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

Ibrahim Natatou is the secretary of education of Niger.

Ibrahim Natatou là thư ký giáo dục của Niger.

Nguồn: VOA Special English Education

Niger is the world's seventh-biggest producer of uranium.

Niger là nước sản xuất uranium lớn thứ bảy trên thế giới.

Nguồn: VOA Special August 2023 Collection

France has started evacuating citizens and others from Niger.

Pháp đã bắt đầu sơ tán công dân và những người khác khỏi Niger.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2023 Collection

Niger's government has seen multiple coups since the 1990s.

Chính phủ Niger đã chứng kiến nhiều cuộc đảo chính kể từ những năm 1990.

Nguồn: CNN Selected October 2017 Collection

U.S. Secretary of State, Antony Blinken, visited Niger in March.

Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ, Antony Blinken, đã đến thăm Niger vào tháng 3.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay