nightlights

[Mỹ]/ˈnaɪt.laɪts/
[Anh]/ˈnaɪt.laɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đèn nhỏ được sử dụng trong suốt đêm; ánh sáng mờ để tạo sự thoải mái hoặc an toàn; hình ảnh hoặc hình vẽ của đèn ban đêm

Cụm từ & Cách kết hợp

baby nightlights

đèn ngủ cho trẻ sơ sinh

led nightlights

đèn ngủ led

nightlights for kids

đèn ngủ cho trẻ em

nightlights with timers

đèn ngủ có hẹn giờ

nightlights in bedrooms

đèn ngủ trong phòng ngủ

color changing nightlights

đèn ngủ đổi màu

nightlights for toddlers

đèn ngủ cho trẻ nhỏ

nightlights with sensors

đèn ngủ có cảm biến

nightlights for anxiety

đèn ngủ cho người bị lo lắng

nightlights for sleep

đèn ngủ giúp ngủ ngon

Câu ví dụ

we placed nightlights in the children's rooms.

Chúng tôi đã đặt đèn ngủ trong phòng của trẻ em.

nightlights can help ease the fear of darkness.

Đèn ngủ có thể giúp giảm bớt nỗi sợ bóng tối.

she prefers using nightlights instead of bright lamps.

Cô ấy thích dùng đèn ngủ hơn là đèn sáng.

these nightlights come in various fun shapes.

Những chiếc đèn ngủ này có nhiều hình dạng thú vị khác nhau.

we bought solar-powered nightlights for the garden.

Chúng tôi đã mua đèn ngủ chạy bằng năng lượng mặt trời cho khu vườn.

nightlights are perfect for late-night bathroom trips.

Đèn ngủ rất lý tưởng cho những chuyến đi nhà vệ sinh vào đêm khuya.

my favorite nightlights project stars on the ceiling.

Những chiếc đèn ngủ yêu thích của tôi chiếu các ngôi sao lên trần nhà.

many parents use nightlights to comfort their babies.

Nhiều bậc cha mẹ sử dụng đèn ngủ để vỗ về các bé.

nightlights can create a calming atmosphere in the bedroom.

Đèn ngủ có thể tạo ra một không khí thư giãn trong phòng ngủ.

some nightlights have adjustable brightness settings.

Một số đèn ngủ có cài đặt độ sáng có thể điều chỉnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay