nightmare-inducing visuals
hình ảnh gây ám ảnh như trong ác mộng
nightmare-inducing scenario
kịch bản gây ám ảnh như trong ác mộng
nightmare-inducing thought
suy nghĩ gây ám ảnh như trong ác mộng
nightmare-inducing experience
trải nghiệm gây ám ảnh như trong ác mộng
nightmare-inducing feeling
cảm giác gây ám ảnh như trong ác mộng
nightmare-inducing sound
âm thanh gây ám ảnh như trong ác mộng
was nightmare-inducing
thực sự gây ám ảnh như trong ác mộng
becoming nightmare-inducing
đang trở nên gây ám ảnh như trong ác mộng
truly nightmare-inducing
thực sự gây ám ảnh như trong ác mộng
deeply nightmare-inducing
sâu sắc và gây ám ảnh như trong ác mộng
the film's ending was a nightmare-inducing sequence of events.
kết thúc của bộ phim là một chuỗi sự kiện gây ám ảnh về những cơn ác mộng.
he described the experience as a nightmare-inducing ordeal at the abandoned house.
anh ta mô tả trải nghiệm đó là một thử thách gây ám ảnh về những cơn ác mộng tại ngôi nhà bỏ hoang.
the game featured nightmare-inducing graphics and unsettling sound design.
trò chơi có đồ họa gây ám ảnh về những cơn ác mộng và thiết kế âm thanh đáng lo ngại.
reading the true crime story was a nightmare-inducing experience for her.
đọc câu chuyện tội phạm có thật là một trải nghiệm gây ám ảnh về những cơn ác mộng đối với cô ấy.
the politician's speech contained nightmare-inducing promises about the future.
bài phát biểu của chính trị gia chứa đựng những lời hứa hẹn gây ám ảnh về những cơn ác mộng về tương lai.
the news report detailed a nightmare-inducing situation for the refugees.
bản tin đưa tin về một tình huống gây ám ảnh về những cơn ác mộng đối với những người tị nạn.
she had a nightmare-inducing dream about losing her keys.
cô ấy có một giấc mơ gây ám ảnh về những cơn ác mộng về việc bị mất chìa khóa.
the abandoned factory had a nightmare-inducing atmosphere.
nhà máy bỏ hoang có một bầu không khí gây ám ảnh về những cơn ác mộng.
the clown's appearance was nightmare-inducing for the young child.
hình ảnh của chú hề là một nỗi kinh hoàng đối với đứa trẻ.
the novel's plot twists were genuinely nightmare-inducing.
những tình tiết bất ngờ trong tiểu thuyết thực sự gây ám ảnh về những cơn ác mộng.
the trial revealed a nightmare-inducing pattern of abuse.
phiên tòa tiết lộ một mô hình lạm dụng gây ám ảnh về những cơn ác mộng.
nightmare-inducing visuals
hình ảnh gây ám ảnh như trong ác mộng
nightmare-inducing scenario
kịch bản gây ám ảnh như trong ác mộng
nightmare-inducing thought
suy nghĩ gây ám ảnh như trong ác mộng
nightmare-inducing experience
trải nghiệm gây ám ảnh như trong ác mộng
nightmare-inducing feeling
cảm giác gây ám ảnh như trong ác mộng
nightmare-inducing sound
âm thanh gây ám ảnh như trong ác mộng
was nightmare-inducing
thực sự gây ám ảnh như trong ác mộng
becoming nightmare-inducing
đang trở nên gây ám ảnh như trong ác mộng
truly nightmare-inducing
thực sự gây ám ảnh như trong ác mộng
deeply nightmare-inducing
sâu sắc và gây ám ảnh như trong ác mộng
the film's ending was a nightmare-inducing sequence of events.
kết thúc của bộ phim là một chuỗi sự kiện gây ám ảnh về những cơn ác mộng.
he described the experience as a nightmare-inducing ordeal at the abandoned house.
anh ta mô tả trải nghiệm đó là một thử thách gây ám ảnh về những cơn ác mộng tại ngôi nhà bỏ hoang.
the game featured nightmare-inducing graphics and unsettling sound design.
trò chơi có đồ họa gây ám ảnh về những cơn ác mộng và thiết kế âm thanh đáng lo ngại.
reading the true crime story was a nightmare-inducing experience for her.
đọc câu chuyện tội phạm có thật là một trải nghiệm gây ám ảnh về những cơn ác mộng đối với cô ấy.
the politician's speech contained nightmare-inducing promises about the future.
bài phát biểu của chính trị gia chứa đựng những lời hứa hẹn gây ám ảnh về những cơn ác mộng về tương lai.
the news report detailed a nightmare-inducing situation for the refugees.
bản tin đưa tin về một tình huống gây ám ảnh về những cơn ác mộng đối với những người tị nạn.
she had a nightmare-inducing dream about losing her keys.
cô ấy có một giấc mơ gây ám ảnh về những cơn ác mộng về việc bị mất chìa khóa.
the abandoned factory had a nightmare-inducing atmosphere.
nhà máy bỏ hoang có một bầu không khí gây ám ảnh về những cơn ác mộng.
the clown's appearance was nightmare-inducing for the young child.
hình ảnh của chú hề là một nỗi kinh hoàng đối với đứa trẻ.
the novel's plot twists were genuinely nightmare-inducing.
những tình tiết bất ngờ trong tiểu thuyết thực sự gây ám ảnh về những cơn ác mộng.
the trial revealed a nightmare-inducing pattern of abuse.
phiên tòa tiết lộ một mô hình lạm dụng gây ám ảnh về những cơn ác mộng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now