nijmegens

[Mỹ]/ˈnɪmɛɡənz/
[Anh]/ˈnɪmɛɡənz/

Dịch

n. Nijmegen (thành phố lâu đời nhất ở Hà Lan, nằm ở biên giới giữa Hà Lan và Đức)

Cụm từ & Cách kết hợp

visit nijmegens

thăm Nijmegens

nijmegens streets

những con phố Nijmegens

from nijmegens

từ Nijmegens

nijmegens university

đại học Nijmegens

in nijmegens

trong Nijmegens

historic nijmegens

Nijmegens cổ kính

nijmegens architecture

kiến trúc Nijmegens

through nijmegens

qua Nijmegens

beautiful nijmegens

Nijmegens xinh đẹp

nijmegens residents

người dân Nijmegens

Câu ví dụ

nijmegen is one of the oldest cities in the netherlands.

Nijmegen là một trong những thành phố lâu đời nhất ở Hà Lan.

we visited nijmegen last summer.

Chúng tôi đã đến thăm Nijmegen vào mùa hè năm ngoái.

the university in nijmegen is very prestigious.

Trường đại học ở Nijmegen rất danh giá.

nijmegen is located in the eastern netherlands.

Nijmegen nằm ở phía đông Hà Lan.

many students live in nijmegen.

Rất nhiều sinh viên sống ở Nijmegen.

the festival in nijmegen attracts thousands of visitors.

Lễ hội ở Nijmegen thu hút hàng nghìn du khách.

i grew up in nijmegen.

Tôi lớn lên ở Nijmegen.

nijmegen has a rich historical heritage.

Nijmegen có di sản lịch sử phong phú.

the train from nijmegen to amsterdam takes about two hours.

Tàu từ Nijmegen đến Amsterdam mất khoảng hai giờ.

nijmegen is known for its lively atmosphere.

Nijmegen nổi tiếng với không khí sôi động.

the market square in nijmegen is beautiful.

Phố chợ ở Nijmegen rất đẹp.

many bicycles can be seen on the streets of nijmegen.

Rất nhiều xe đạp có thể nhìn thấy trên các con phố ở Nijmegen.

nijmegen hosts an annual book fair.

Nijmegen tổ chức hội chợ sách hàng năm.

the city of nijmegen lies along the waal river.

Thành phố Nijmegen nằm dọc theo sông Waal.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay