ninepinss

[Mỹ]/ˈnaɪnˌpɪnz/
[Anh]/ˈnaɪnˌpɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trò chơi được chơi với chín chiếc ghim gỗ; các ghim được sử dụng trong trò chơi chín ghim

Cụm từ & Cách kết hợp

ninepins game

trò chơi gậy chín

ninepins bowling

chọi gậy chín

ninepins alley

lối đánh gậy chín

ninepins setup

thiết lập gậy chín

ninepins strike

đánh trúng gậy chín

ninepins league

đội gậy chín

ninepins rules

quy tắc gậy chín

ninepins tournament

giải đấu gậy chín

ninepins score

tỉ số gậy chín

ninepins player

người chơi gậy chín

Câu ví dụ

we played ninepins at the local bowling alley.

Chúng tôi đã chơi ninepins tại khu bowling địa phương.

his favorite pastime is to knock down the ninepins.

Sở thích của anh ấy là đánh đổ các ninepins.

they organized a ninepins tournament last weekend.

Họ đã tổ chức một giải đấu ninepins vào cuối tuần trước.

she has a knack for knocking over the ninepins with ease.

Cô ấy có năng khiếu đánh đổ ninepins một cách dễ dàng.

the children enjoyed playing ninepins in the backyard.

Những đứa trẻ thích chơi ninepins trong sân sau.

he set up the ninepins before the game started.

Anh ấy đã chuẩn bị các ninepins trước khi trò chơi bắt đầu.

we cheered as he knocked down all the ninepins.

Chúng tôi cổ vũ khi anh ấy đánh đổ tất cả các ninepins.

learning to play ninepins requires practice and skill.

Học cách chơi ninepins đòi hỏi sự luyện tập và kỹ năng.

the ninepins stood tall, waiting to be knocked down.

Các ninepins đứng thẳng, chờ đợi bị đánh đổ.

after several attempts, he finally mastered the ninepins.

Sau nhiều lần thử, cuối cùng anh ấy đã làm chủ được ninepins.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay