ninguno de los estudiantes vino a clase hoy.
Không học sinh nào đến lớp hôm nay.
no tengo ninguno libro interesante que leer.
Tôi không có cuốn sách nào thú vị để đọc.
ninguno hombre puede vivir sin agua.
Không người đàn ông nào có thể sống mà không có nước.
ella no tiene ninguno problema con el español.
Cô ấy không có vấn đề gì với tiếng Tây Ban Nha.
ninguno color me gusta más que el azul.
Không có màu nào tôi thích hơn màu xanh lam.
no hay ninguno asiento disponible en el teatro.
Không có ghế nào trống trong rạp hát.
ninguno extranjero visitó nuestra ciudad este año.
Không có người nước ngoài nào đã đến thăm thành phố chúng ta trong năm nay.
no vi ninguno animal peligroso en el safari.
Tôi không nhìn thấy bất kỳ loài động vật nào nguy hiểm trong chuyến săn bắn.
ninguno profesor asistió a la reunión yesterday.
Không có giáo viên nào tham dự cuộc họp hôm qua.
no hay ninguno motivo para preocuparse.
Không có lý do nào để lo lắng.
ninguno niño está permitido entrar solo al parque.
Không đứa trẻ nào được phép vào công viên một mình.
no tengo ninguno amigo que pueda ayudarme.
Tôi không có bạn nào có thể giúp tôi.
ninguno de los estudiantes vino a clase hoy.
Không học sinh nào đến lớp hôm nay.
no tengo ninguno libro interesante que leer.
Tôi không có cuốn sách nào thú vị để đọc.
ninguno hombre puede vivir sin agua.
Không người đàn ông nào có thể sống mà không có nước.
ella no tiene ninguno problema con el español.
Cô ấy không có vấn đề gì với tiếng Tây Ban Nha.
ninguno color me gusta más que el azul.
Không có màu nào tôi thích hơn màu xanh lam.
no hay ninguno asiento disponible en el teatro.
Không có ghế nào trống trong rạp hát.
ninguno extranjero visitó nuestra ciudad este año.
Không có người nước ngoài nào đã đến thăm thành phố chúng ta trong năm nay.
no vi ninguno animal peligroso en el safari.
Tôi không nhìn thấy bất kỳ loài động vật nào nguy hiểm trong chuyến săn bắn.
ninguno profesor asistió a la reunión yesterday.
Không có giáo viên nào tham dự cuộc họp hôm qua.
no hay ninguno motivo para preocuparse.
Không có lý do nào để lo lắng.
ninguno niño está permitido entrar solo al parque.
Không đứa trẻ nào được phép vào công viên một mình.
no tengo ninguno amigo que pueda ayudarme.
Tôi không có bạn nào có thể giúp tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay